Bạn đang muốn học tiếng Trung online nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu? Một trong những kỹ năng cơ bản và quan trọng nhất là tiếng Trung chủ đề giới thiệu bản thân. Việc nắm vững cách tự giới thiệu bằng tiếng Trung không chỉ giúp bạn tự tin trong giao tiếp, mà còn là bước nền tảng để mở rộng vốn từ và luyện kỹ năng nghe – nói. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ hướng dẫn chi tiết cách học tiếng Trung chủ đề giới thiệu bản thân hiệu quả ngay cả khi học trực tuyến, kèm theo các mẹo giúp bạn ghi nhớ nhanh và ứng dụng vào thực tế. Cùng Tiếng Trung cơ bản tìm hiểu ngay nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề giới thiệu bản thân
Thông tin cá nhân cơ bản
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 姓 | 姓 | xìng | Họ |
| 名字 | 名字 | míng zi | Tên |
| 我叫…… | 我叫…… | wǒ jiào… | Tôi tên là… |
| 你叫什么名字? | 你叫什么名字? | nǐ jiào shén me míng zi? | Bạn tên là gì? |
| 年龄 | 年龄 | nián líng | Tuổi |
| 今年……岁 | 今年……岁 | jīn nián … suì | Năm nay … tuổi |
| 多少岁? | 多少岁? | duō shǎo suì? | Bao nhiêu tuổi? |
| 生日 | 生日 | shēng rì | Sinh nhật |
| 你哪一年出生? | 你哪一年出生? | nǎ yì nián chū shēng? | Bạn sinh năm nào? |
| 男 | 男 | nán | Nam |
| 女 | 女 | nǚ | Nữ |
Quốc tịch – quê quán
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 国家 | 国家 | guó jiā | Quốc gia |
| 国籍 | 国籍 | guó jí | Quốc tịch |
| 你是哪国人? | 你是哪国人? | nǐ shì nǎ guó rén? | Bạn là người nước nào? |
| 我是越南人 | 我是越南人 | wǒ shì yuè nán rén | Tôi là người Việt Nam |
| 越南 | 越南 | yuè nán | Việt Nam |
| 中国 | 中国 | zhōng guó | Trung Quốc |
| 家乡 | 家乡 | jiā xiāng | Quê hương |
| 老家 | 老家 | lǎo jiā | Quê nhà |
| 你从哪儿来? | 你从哪儿来? | nǐ cóng nǎr lái? | Bạn đến từ đâu? |
| 我来自…… | 我来自…… | wǒ lái zì… | Tôi đến từ… |
| 我家在…… | 我家在…… | wǒ jiā zài… | Nhà tôi ở… |
| 城市 | 城市 | chéng shì | Thành phố |
| 省 | 省 | shěng | Tỉnh |
| 首都 | 首都 | shǒu dū | Thủ đô |
Sở thích

| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 爱好 | 爱好 | ài hào | Sở thích |
| 兴趣 | 兴趣 | xìng qù | Hứng thú |
| 喜欢 | 喜欢 | xǐ huān | Thích |
| 我喜欢…… | 我喜欢…… | wǒ xǐ huān… | Tôi thích… |
| 不太喜欢 | 不太喜欢 | bú tài xǐ huān | Không thích lắm |
| 非常喜欢 | 非常喜欢 | fēi cháng xǐ huān | Rất thích |
| 听音乐 | 听音乐 | tīng yīn yuè | Nghe nhạc |
| 看电影 | 看电影 | kàn diàn yǐng | Xem phim |
| 看书 | 看书 | kàn shū | Đọc sách |
| 运动 | 运动 | yùn dòng | Thể thao |
| 跑步 | 跑步 | pǎo bù | Chạy bộ |
| 旅行 | 旅行 | lǚ xíng | Du lịch |
| 做饭 | 做饭 | zuò fàn | Nấu ăn |
| 拍照 | 拍照 | pāi zhào | Chụp ảnh |
| 学习汉语 | 学习汉语 | xué xí hàn yǔ | Học tiếng Trung |
Tính cách
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 性格 | 性格 | xìng gé | Tính cách |
| 开朗 | 开朗 | kāi lǎng | Vui vẻ, cởi mở |
| 内向 | 内向 | nèi xiàng | Hướng nội |
| 外向 | 外向 | wài xiàng | Hướng ngoại |
| 友好 | 友好 | yǒu hǎo | Thân thiện |
| 热情 | 热情 | rè qíng | Nhiệt tình |
| 认真 | 认真 | rèn zhēn | Nghiêm túc |
| 细心 | 细心 | xì xīn | Cẩn thận |
| 耐心 | 耐心 | nài xīn | Kiên nhẫn |
| 诚实 | 诚实 | chéng shí | Trung thực |
| 乐观 | 乐观 | lè guān | Lạc quan |
| 积极 | 积极 | jī jí | Tích cực |
| 安静 | 安静 | ān jìng | Trầm tính |
| 随和 | 随和 | suí hé | Dễ gần |
| 独立 | 独立 | dú lì | Độc lập |
Học vấn – kĩ năng
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 学历 | 学历 | xué lì | Trình độ học vấn |
| 学习 | 学习 | xué xí | Học tập |
| 大学 | 大学 | dà xué | Đại học |
| 学院 | 学院 | xué yuàn | Học viện |
| 专业 | 专业 | zhuān yè | Chuyên ngành |
| 毕业 | 毕业 | bì yè | Tốt nghiệp |
| 我毕业于…… | 我毕业于…… | wǒ bì yè yú… | Tôi tốt nghiệp từ… |
| 技能 | 技能 | jì néng | Kỹ năng |
| 能力 | 能力 | néng lì | Năng lực |
| 会 | 会 | huì | Biết, có thể |
| 能 | 能 | néng | Có khả năng |
| 擅长 | 擅长 | shàn cháng | Giỏi về |
| 经验 | 经验 | jīng yàn | Kinh nghiệm |
| 语言 | 语言 | yǔ yán | Ngôn ngữ |
| 汉语水平 | 汉语水平 | hàn yǔ shuǐ píng | Trình độ tiếng Trung |
BÀI GIỚI THIỆU MẪU

Pinyin: dà jiā hǎo
Tiếng Việt: Xin chào mọi người 我叫安然
Pinyin: wǒ jiào ān rán
Tiếng Việt: Tôi tên là An Nhiên 我是越南人 , 来自河内
Pinyin: wǒ shì yuè nán rén, lái zì hé nèi
Tiếng Việt: Tôi là người Việt Nam, đến từ Hà Nội 今年二十一岁
Pinyin: jīn nián èr shí yī suì
Tiếng Việt: Năm nay tôi 21 tuổi 我是一名大学生 , 专业是汉语
Pinyin: wǒ shì yì míng dà xué shēng, zhuān yè shì hàn yǔ
Tiếng Việt: Tôi là sinh viên đại học, chuyên ngành là tiếng Trung 我喜欢学习汉语 , 也喜欢听音乐和看电影
Pinyin: wǒ xǐ huān xué xí hàn yǔ, yě xǐ huān tīng yīn yuè hé kàn diàn yǐng
Tiếng Việt: Tôi thích học tiếng Trung, cũng thích nghe nhạc và xem phim 我的性格比较开朗 , 待人友好 , 做事认真
Pinyin: wǒ de xìng gé bǐ jiào kāi lǎng, dài rén yǒu hǎo, zuò shì rèn zhēn
Tiếng Việt: Tính cách của tôi khá cởi mở, thân thiện với mọi người, làm việc nghiêm túc 我会说一点汉语 , 希望以后能提高汉语水平
Pinyin: wǒ huì shuō yì diǎn hàn yǔ, xī wàng yǐ hòu néng tí gāo hàn yǔ shuǐ píng
Tiếng Việt: Tôi biết nói một chút tiếng Trung, hy vọng sau này có thể nâng cao trình độ tiếng Trung 很高兴认识大家 , 请多关照
Pinyin: hěn gāo xìng rèn shi dà jiā, qǐng duō guān zhào
Tiếng Việt: Rất vui được làm quen với mọi người, mong mọi người giúp đỡ
Hội thoại giới thiệu bản thân
Hội thoại 1: Gặp nhau lần đầu (bạn bè, lớp học)
A:
你好!
Pinyin: nǐ hǎo
Tiếng Việt: Xin chào!
B:
你好!
Pinyin: nǐ hǎo
Tiếng Việt: Xin chào!
A:
我叫安然,你叫什么名字?
Pinyin: wǒ jiào ān rán, nǐ jiào shén me míng zi?
Tiếng Việt: Mình tên là An Nhiên, bạn tên là gì?
B:
我叫明明。
Pinyin: wǒ jiào míng míng
Tiếng Việt: Mình tên là Minh Minh.
A:
你是哪国人?
Pinyin: nǐ shì nǎ guó rén?
Tiếng Việt: Bạn là người nước nào?
B:
我是越南人,来自胡志明市。
Pinyin: wǒ shì yuè nán rén, lái zì hú zhì míng shì
Tiếng Việt: Mình là người Việt Nam, đến từ TP. Hồ Chí Minh.
A:
很高兴认识你!
Pinyin: hěn gāo xìng rèn shi nǐ
Tiếng Việt: Rất vui được làm quen với bạn!
B:
我也很高兴认识你。
Pinyin: wǒ yě hěn gāo xìng rèn shi nǐ
Tiếng Việt: Mình cũng rất vui được gặp bạn.
Hội thoại 2: Giới thiệu bản thân trong môi trường học tập hoặc công việc
A:
您好,请问怎么称呼?
Pinyin: nín hǎo, qǐng wèn zěn me chēng hu?
Tiếng Việt: Xin chào, cho hỏi nên xưng hô thế nào ạ?
B:
您好,我姓王。
Pinyin: nín hǎo, wǒ xìng wáng
Tiếng Việt: Xin chào, tôi họ Vương.
A:
王先生,很高兴认识您。
Pinyin: wáng xiān shēng, hěn gāo xìng rèn shi nín
Tiếng Việt: Thưa anh Vương, rất vui được gặp anh.
B:
我也很高兴认识你。你是学生吗?
Pinyin: wǒ yě hěn gāo xìng rèn shi nǐ. nǐ shì xué shēng ma?
Tiếng Việt: Tôi cũng rất vui được gặp bạn. Bạn là sinh viên à?
A:
是的,我是一名大学生,专业是汉语。
Pinyin: shì de, wǒ shì yì míng dà xué shēng, zhuān yè shì hàn yǔ
Tiếng Việt: Vâng, tôi là sinh viên đại học, chuyên ngành tiếng Trung.
B:
你的汉语说得不错。
Pinyin: nǐ de hàn yǔ shuō de bú cuò
Tiếng Việt: Tiếng Trung của bạn nói tốt đấy.
A:
谢谢您,请多指教。
Pinyin: xiè xie nín, qǐng duō zhǐ jiào
Tiếng Việt: Cảm ơn anh, mong được chỉ bảo thêm.
Việc thành thạo tiếng Trung chủ đề giới thiệu bản thân là bước đệm quan trọng giúp bạn tự tin giao tiếp và mở rộng các kỹ năng ngôn ngữ khác. Bằng cách học tiếng Trung online, bạn có thể linh hoạt luyện tập mọi lúc, mọi nơi, đồng thời áp dụng các phương pháp học hiệu quả đã được chia sẻ. Hãy bắt đầu từ những bước nhỏ, kiên trì luyện tập mỗi ngày, và bạn sẽ thấy khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung của mình ngày càng tiến bộ. Đừng quên, việc chủ động học và thực hành là chìa khóa để thành công trong hành trình chinh phục tiếng Trung.
Xem thêm:
