Học tiếng Trung chủ đề kinh doanh

Trong bối cảnh hội nhập và hợp tác quốc tế ngày càng phát triển, việc sử dụng thành thạo tiếng Trung chủ đề kinh doanh trở thành lợi thế quan trọng đối với sinh viên và người đi làm. Nội dung này giúp bạn học cách giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp, trao đổi công việc, đàm phán, ký kết hợp đồng và xây dựng mối quan hệ đối tác. Với hình thức học tiếng Trung online, bạn có thể chủ động học tập mọi lúc mọi nơi, tiết kiệm thời gian nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ cách học tiếng Trung chủ đề kinh doanh hiệu quả, dễ áp dụng và phù hợp với nhiều đối tượng người học.. Cùng Tiếng Trung cơ bản tìm hiểu ngay nhé!

>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về tiền tệ: Bảng mệnh giá và cách đọc

Tiếng Trung kinh doanh

Từ vựng tiếng Trung chủ đề kinh doanh

Tiếng Trung về các hoạt động kinh doanh cơ bản

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]经营[/tts] 经营 jīng yíngKinh doanh
[tts]做生意[/tts] 做生意 zuò shēng yìLàm ăn, buôn bán
[tts]开公司[/tts] 开公司 kāi gōng sīMở công ty
[tts]运营[/tts] 运营 yùn yíngVận hành
[tts]管理[/tts] 管理 guǎn lǐQuản lý
[tts]生产[/tts] 生产 shēng chǎnSản xuất
[tts]加工[/tts] 加工 jiā gōngGia công
[tts]销售[/tts] 销售 xiāo shòuBán hàng
[tts]推广[/tts] 推广 tuī guǎngQuảng bá
[tts]分销[/tts] 分销 fēn xiāoPhân phối
[tts]批发[/tts] 批发 pī fāBán buôn
[tts]零售[/tts] 零售 líng shòuBán lẻ
[tts]进货[/tts] 进货 jìn huòNhập hàng
[tts]出货[/tts] 出货 chū huòXuất hàng
[tts]下单[/tts] 下单 xià dānĐặt hàng
[tts]接单[/tts] 接单 jiē dānNhận đơn

Tiếng Trung về hoạt động giao dịch và hợp tác

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]合作[/tts] 合作 hé zuòHợp tác
[tts]洽谈[/tts] 洽谈 qià tánTrao đổi, bàn bạc
[tts]商谈[/tts] 商谈 shāng tánĐàm phán
[tts]谈判[/tts] 谈判 tán pànThương lượng
[tts]达成协议[/tts] 达成协议 dá chéng xié yìĐạt được thỏa thuận
[tts]签合同[/tts] 签合同 qiān hé tóngKý hợp đồng
[tts]履行合同[/tts] 履行合同 lǚ xíng hé tóngThực hiện hợp đồng
[tts]续约[/tts] 续约 xù yuēGia hạn hợp đồng
[tts]解约[/tts] 解约 jiě yuēHủy hợp đồng

Tiếng Trung về hoạt động tài chính và thanh toán

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]投资[/tts] 投资 tóu zīĐầu tư
[tts]融资[/tts] 融资 róng zīGọi vốn
[tts]成本[/tts] 成本 chéng běnChi phí
[tts]利润[/tts] 利润 lì rùnLợi nhuận
[tts]收入[/tts] 收入 shōu rùDoanh thu
[tts]结算[/tts] 结算 jié suànQuyết toán
[tts]付款[/tts] 付款 fù kuǎnThanh toán
[tts]收款[/tts] 收款 shōu kuǎnThu tiền
[tts]转账[/tts] 转账 zhuǎn zhàngChuyển khoản
[tts]报价[/tts] 报价 bào jiàBáo giá

Tiếng Trung về hoạt động quản lý và phát triển

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]制定计划[/tts] 制定计划 zhì dìng jì huàLập kế hoạch
[tts]执行[/tts] 执行 zhí xíngThực hiện
[tts]监督[/tts] 监督 jiān dūGiám sát
[tts]评估[/tts] 评估 píng gūĐánh giá
[tts]优化[/tts] 优化 yōu huàTối ưu
[tts]扩大规模[/tts] 扩大规模 kuò dà guī móMở rộng quy mô
[tts]开拓市场[/tts] 开拓市场 kāi tuò shì chǎngMở rộng thị trường
[tts]提高效率[/tts] 提高效率 tí gāo xiào lǜNâng cao hiệu quả
[tts]控制风险[/tts] 控制风险 kòng zhì fēng xiǎnKiểm soát rủi ro

Cụm từ tiếng Trung thường dùng trong giao tiếp kinh doanh

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]开展业务[/tts] 开展业务 kāi zhǎn yè wùTriển khai hoạt động
[tts]推进项目[/tts] 推进项目 tuī jìn xiàng mùThúc đẩy dự án
[tts]达到目标[/tts] 达到目标 dá dào mù biāoĐạt mục tiêu
[tts]提高销量[/tts] 提高销量 tí gāo xiāo liàngTăng doanh số
[tts]控制成本[/tts] 控制成本 kòng zhì chéng běnKiểm soát chi phí

Từ vựng tiếng Trung về thị trường

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]市场[/tts] 市场 shì chǎngThị trường
[tts]国内市场[/tts] 国内市场 guó nèi shì chǎngThị trường trong nước
[tts]国际市场[/tts] 国际市场 guó jì shì chǎngThị trường quốc tế
[tts]市场需求[/tts] 市场需求 shì chǎng xū qiúNhu cầu thị trường
[tts]市场规模[/tts] 市场规模 shì chǎng guī móQuy mô thị trường
[tts]市场竞争[/tts] 市场竞争 shì chǎng jìng zhēngCạnh tranh thị trường
[tts]市场趋势[/tts] 市场趋势 shì chǎng qū shìXu hướng thị trường
[tts]市场调查[/tts] 市场调查 shì chǎng diào cháKhảo sát thị trường
[tts]市场分析[/tts] 市场分析 shì chǎng fēn xīPhân tích thị trường
[tts]市场定位[/tts] 市场定位 shì chǎng dìng wèiĐịnh vị thị trường
[tts]开拓市场[/tts] 开拓市场 kāi tuò shì chǎngMở rộng thị trường
[tts]占领市场[/tts] 占领市场 zhàn lǐng shì chǎngChiếm lĩnh thị trường

Từ vựng về khách hàng

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]客户[/tts] 客户 kè hùKhách hàng
[tts]消费者[/tts] 消费者 xiāo fèi zhěNgười tiêu dùng
[tts]目标客户[/tts] 目标客户 mù biāo kè hùKhách hàng mục tiêu
[tts]潜在客户[/tts] 潜在客户 qián zài kè hùKhách hàng tiềm năng
[tts]老客户[/tts] 老客户 lǎo kè hùKhách hàng cũ
[tts]新客户[/tts] 新客户 xīn kè hùKhách hàng mới
[tts]大客户[/tts] 大客户 dà kè hùKhách hàng lớn
[tts]客户需求[/tts] 客户需求 kè hù xū qiúNhu cầu khách hàng
[tts]客户满意度[/tts] 客户满意度 kè hù mǎn yì dùMức độ hài lòng của khách
[tts]客户关系[/tts] 客户关系 kè hù guān xìQuan hệ khách hàng
[tts]维护客户[/tts] 维护客户 wéi hù kè hùChăm sóc khách hàng
[tts]留住客户[/tts] 留住客户 liú zhù kè hùGiữ chân khách hàng

Từ vựng tiếng Trung về giá cả

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]价格[/tts] 价格 jià géGiá cả
[tts]报价[/tts] 报价 bào jiàBáo giá
[tts]定价[/tts] 定价 dìng jiàĐịnh giá
[tts]标价[/tts] 标价 biāo jiàGiá niêm yết
[tts]成交价[/tts] 成交价 chéng jiāo jiàGiá giao dịch
[tts]市场价[/tts] 市场价 shì chǎng jiàGiá thị trường
[tts]批发价[/tts] 批发价 pī fā jiàGiá bán buôn
[tts]零售价[/tts] 零售价 líng shòu jiàGiá bán lẻ
[tts]优惠价[/tts] 优惠价 yōu huì jiàGiá ưu đãi
[tts]折扣[/tts] 折扣 zhé kòuChiết khấu
[tts]降价[/tts] 降价 jiàng jiàGiảm giá
[tts]涨价[/tts] 涨价 zhǎng jiàTăng giá
[tts]价格合理[/tts] 价格合理 jià gé hé lǐGiá hợp lý
[tts]价格竞争力[/tts] 价格竞争力 jià gé jìng zhēng lìTính cạnh tranh về giá

Từ vựng tiếng Trung về lợi nhuận

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]利润[/tts] 利润 lì rùnLợi nhuận
[tts]盈利[/tts] 盈利 yíng lìCó lãi
[tts]亏损[/tts] 亏损 kuī sǔnThua lỗ
[tts]毛利润[/tts] 毛利润 máo lì rùnLợi nhuận gộp
[tts]净利润[/tts] 净利润 jìng lì rùnLợi nhuận ròng
[tts]利润率[/tts] 利润率 lì rùn lǜTỷ suất lợi nhuận
[tts]收益[/tts] 收益 shōu yìThu nhập
[tts]回报[/tts] 回报 huí bàoLợi nhuận, hoàn vốn
[tts]提高利润[/tts] 提高利润 tí gāo lì rùnTăng lợi nhuận
[tts]降低利润[/tts] 降低利润 jiàng dī lì rùnGiảm lợi nhuận
[tts]盈利能力[/tts] 盈利能力 yíng lì néng lìKhả năng sinh lời

Từ vựng tiếng Trung về chi phí

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]成本[/tts] 成本 chéng běnChi phí
[tts]费用[/tts] 费用 fèi yòngPhí
[tts]运营成本[/tts] 运营成本 yùn yíng chéng běnChi phí vận hành
[tts]生产成本[/tts] 生产成本 shēng chǎn chéng běnChi phí sản xuất
[tts]人工成本[/tts] 人工成本 rén gōng chéng běnChi phí nhân công
[tts]材料成本[/tts] 材料成本 cái liào chéng běnChi phí nguyên liệu
[tts]运输费用[/tts] 运输费用 yùn shū fèi yòngPhí vận chuyển
[tts]管理费用[/tts] 管理费用 guǎn lǐ fèi yòngPhí quản lý
[tts]广告费用[/tts] 广告费用 guǎng gào fèi yòngChi phí quảng cáo
[tts]固定成本[/tts] 固定成本 gù dìng chéng běnChi phí cố định
[tts]可变成本[/tts] 可变成本 kě biàn chéng běnChi phí biến đổi
[tts]控制成本[/tts] 控制成本 kòng zhì chéng běnKiểm soát chi phí
[tts]降低成本[/tts] 降低成本 jiàng dī chéng běnGiảm chi phí

Hội thoại tiếng Trung chủ đề kinh doanh

HỘI THOẠI 1: ĐÀM PHÁN GIÁ CẢ SẢN PHẨM

A: 你们这个产品的价格是多少?
Nǐmen zhè ge chǎnpǐn de jiàgé shì duōshǎo?
Giá sản phẩm này của bên bạn là bao nhiêu?

B: 我们的报价是每件一百五十元。
Wǒmen de bàojià shì měi jiàn yì bǎi wǔshí yuán.
Giá báo của chúng tôi là 150 tệ một sản phẩm.

A: 如果订购数量多,可以打折吗?
Rúguǒ dìnggòu shùliàng duō, kěyǐ dǎzhé ma?
Nếu đặt số lượng lớn thì có thể giảm giá không?

B: 可以的,大批量订购可以享受八折优惠。
Kěyǐ de, dà pīliàng dìnggòu kěyǐ xiǎngshòu bā zhé yōuhuì.
Có thể, đặt số lượng lớn sẽ được giảm 20%.

HỘI THOẠI 2: TRAO ĐỔI VỀ CHI PHÍ VÀ LỢI NHUẬN

A: 最近原材料成本上涨了。
Zuìjìn yuáncáiliào chéngběn zhǎngshàng le.
Gần đây chi phí nguyên liệu tăng lên rồi.

B: 是的,这对我们的利润有一定影响。
Shì de, zhè duì wǒmen de lìrùn yǒu yídìng yǐngxiǎng.
Đúng vậy, điều này ảnh hưởng nhất định đến lợi nhuận của chúng ta.

A: 我们需要控制运营成本。
Wǒmen xūyào kòngzhì yùnyíng chéngběn.
Chúng ta cần kiểm soát chi phí vận hành.

B: 同时也要保证产品质量和利润。
Tóngshí yě yào bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng hé lìrùn.
Đồng thời cũng phải đảm bảo chất lượng sản phẩm và lợi nhuận.

HỘI THOẠI 3: THƯƠNG LƯỢNG GIÁ ĐỂ HỢP TÁC LÂU DÀI

A: 我们希望建立长期合作关系。
Wǒmen xīwàng jiànlì chángqī hézuò guānxì.
Chúng tôi hy vọng xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài.

B: 如果是长期合作,价格可以再商量。
Rúguǒ shì chángqī hézuò, jiàgé kěyǐ zài shāngliang.
Nếu hợp tác lâu dài thì giá cả có thể thương lượng thêm.

A: 我们更关注性价比和稳定供应。
Wǒmen gèng guānzhù xìngjiàbǐ hé wěndìng gōngyìng.
Chúng tôi quan tâm hơn đến giá trị so với giá và nguồn cung ổn định.

B: 没问题,我们会提供合理的价格和优质服务。
Méi wèntí, wǒmen huì tígōng hélǐ de jiàgé hé yōuzhì fúwù.
Không vấn đề gì, chúng tôi sẽ cung cấp giá hợp lý và dịch vụ chất lượng.

Việc nắm vững tiếng Trung chủ đề kinh doanh sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc, nâng cao kỹ năng giao tiếp chuyên nghiệp và mở rộng cơ hội nghề nghiệp. Thông qua học tiếng Trung online, bạn có thể linh hoạt rèn luyện từ vựng, mẫu câu và phản xạ giao tiếp trong các tình huống kinh doanh thực tế. Hãy kiên trì học tập và thực hành đều đặn, chắc chắn khả năng sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kinh doanh của bạn sẽ ngày càng tiến bộ, hiệu quả và chuyên nghiệp hơn.


Xem thêm: