Học tiếng Trung chủ đề bán hàng

Bạn đang làm trong lĩnh vực kinh doanh và muốn nâng cao khả năng giao tiếp với khách hàng Trung Quốc? Tiếng Trung chủ đề bán hàng là nội dung không thể thiếu, giúp bạn học cách giới thiệu sản phẩm, tư vấn giá cả, thuyết phục khách hàng và xử lý các tình huống mua bán thực tế. Với hình thức học tiếng Trung online, bạn có thể chủ động luyện nghe, nói, đọc và viết mọi lúc mọi nơi, phù hợp với người bận rộn hoặc đang đi làm. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách học tiếng Trung chủ đề bán hàng hiệu quả, giúp bạn ứng dụng nhanh vào công việc và nâng cao kỹ năng giao tiếp chuyên nghiệp. Cùng Tiếng Trung cơ bản tìm hiểu ngay nhé!

>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về tiền tệ: Bảng mệnh giá và cách đọc

Hoạt hình

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bán hàng

Tiếng Trung chào hỏi và tiếp đón khách hàng

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]欢迎光临[/tts] 欢迎光临 huān yíng guāng línChào mừng quý khách
[tts]你好[/tts] 你好 nǐ hǎoXin chào
[tts]请进[/tts] 请进 qǐng jìnMời vào
[tts]需要帮忙吗[/tts] 需要帮忙吗 xū yào bāng máng maBạn cần giúp gì không
[tts]想买什么[/tts] 想买什么 xiǎng mǎi shén meBạn muốn mua gì
[tts]请随便看看[/tts] 请随便看看 qǐng suí biàn kàn kànMời xem tự nhiên

Tiếng Trung về sản phẩm và hàng hóa

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]商品[/tts] 商品 shāng pǐnSản phẩm
[tts]货物[/tts] 货物 huò wùHàng hóa
[tts]款式[/tts] 款式 kuǎn shìKiểu dáng
[tts]颜色[/tts] 颜色 yán sèMàu sắc
[tts]尺码[/tts] 尺码 chǐ mǎKích cỡ
[tts]材料[/tts] 材料 cái liàoChất liệu
[tts]品牌[/tts] 品牌 pǐn páiThương hiệu
[tts]新款[/tts] 新款 xīn kuǎnMẫu mới
[tts]热卖[/tts] 热卖 rè màiBán chạy

Tiếng Trung về giá cả và số lượng

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]价格[/tts] 价格 jià géGiá
[tts]多少钱[/tts] 多少钱 duō shǎo qiánBao nhiêu tiền
[tts]便宜[/tts] 便宜 pián yiRẻ
[tts]贵[/tts] guìĐắt
[tts]数量[/tts] 数量 shù liàngSố lượng
[tts]一件[/tts] 一件 yí jiànMột cái
[tts]一双[/tts] 一双 yì shuāngMột đôi
[tts]打折[/tts] 打折 dǎ zhéGiảm giá
[tts]优惠[/tts] 优惠 yōu huìƯu đãi

Tiếng Trung về giới thiệu và tư vấn sản phẩm

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]质量好[/tts] 质量好 zhì liàng hǎoChất lượng tốt
[tts]很耐用[/tts] 很耐用 hěn nài yòngRất bền
[tts]很受欢迎[/tts] 很受欢迎 hěn shòu huān yíngRất được ưa chuộng
[tts]适合你[/tts] 适合你 shì hé nǐPhù hợp với bạn
[tts]功能[/tts] 功能 gōng néngCông dụng
[tts]特点[/tts] 特点 tè diǎnĐặc điểm
[tts]推荐[/tts] 推荐 tuī jiànGiới thiệu, đề xuất

Tiếng Trung về hỏi – đáp khi mua bán

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]有这个吗[/tts] 有这个吗 yǒu zhè gè maCó cái này không
[tts]还有别的颜色吗[/tts] 还有别的颜色吗 hái yǒu bié de yán sè maCòn màu khác không
[tts]可以试吗[/tts] 可以试吗 kě yǐ shì maCó thể thử không
[tts]我看看[/tts] 我看看 wǒ kàn kànTôi xem thử
[tts]我要这个[/tts] 我要这个 wǒ yào zhè gèTôi lấy cái này

Tiếng Trung về thương lượng và mặc cả

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]可以便宜一点吗[/tts] 可以便宜一点吗 kě yǐ pián yi yì diǎn maCó thể rẻ hơn chút không
[tts]最低价[/tts] 最低价 zuì dī jiàGiá thấp nhất
[tts]再便宜点[/tts] 再便宜点 zài pián yi diǎnRẻ thêm chút nữa
[tts]买多优惠[/tts] 买多优惠 mǎi duō yōu huìMua nhiều được giảm
[tts]价格合适[/tts] 价格合适 jià gé hé shìGiá hợp lý

Tiếng Trung về thanh toán

Trò chuyện tiếng Trung chủ đề bán hàng
Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]结账[/tts] 结账 jié zhàngThanh toán
[tts]付款[/tts] 付款 fù kuǎnTrả tiền
[tts]现金[/tts] 现金 xiàn jīnTiền mặt
[tts]刷卡[/tts] 刷卡 shuā kǎQuẹt thẻ
[tts]转账[/tts] 转账 zhuǎn zhàngChuyển khoản
[tts]扫码[/tts] 扫码 sǎo mǎQuét mã
[tts]发票[/tts] 发票 fā piàoHóa đơn

Tiếng Trung về đóng gói và giao hàng

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]打包[/tts] 打包 dǎ bāoĐóng gói
[tts]袋子[/tts] 袋子 dài ziTúi
[tts]盒子[/tts] 盒子 hé ziHộp
[tts]快递[/tts] 快递 kuài dìGiao hàng
[tts]运费[/tts] 运费 yùn fèiPhí vận chuyển
[tts]包邮[/tts] 包邮 bāo yóuMiễn phí ship

Tiếng Trung về bán hàng online

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]下单[/tts] 下单 xià dānĐặt hàng
[tts]订单[/tts] 订单 dìng dānĐơn hàng
[tts]在线客服[/tts] 在线客服 zài xiàn kè fúCSKH online
[tts]私信[/tts] 私信 sī xìnNhắn tin riêng
[tts]发货[/tts] 发货 fā huòGửi hàng

Tiếng Trung về chăm sóc khách hàng

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]售后服务[/tts] 售后服务 shòu hòu fú wùDịch vụ sau bán
[tts]退货[/tts] 退货 tuì huòTrả hàng
[tts]换货[/tts] 换货 huàn huòĐổi hàng
[tts]保修[/tts] 保修 bǎo xiūBảo hành
[tts]满意[/tts] 满意 mǎn yìHài lòng
[tts]意见[/tts] 意见 yì jiànÝ kiến

>>> Xem thêm: 50 câu hội thoại về tiền tệ trong tiếng Trung

Hội thoại tiếng Trung chủ đề bán hàng

Đi mua sắm

Hội thoại 1 – Bán hàng tại cửa hàng quần áo

Nhân viên:
[tts]欢迎光临,请问需要帮忙吗?[/tts]
Huānyíng guānglín, qǐngwèn xūyào bāngmáng ma?
Chào mừng quý khách, tôi có thể giúp gì không?

Khách:
[tts]我想买一件衣服。[/tts]
Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn yīfu.
Tôi muốn mua một chiếc áo.

Nhân viên:
[tts]这款很受欢迎,质量也很好。[/tts]
Zhè kuǎn hěn shòu huānyíng, zhìliàng yě hěn hǎo.
Mẫu này rất được ưa chuộng, chất lượng cũng rất tốt.

Khách:
[tts]多少钱?[/tts]
Duōshǎo qián?
Bao nhiêu tiền?

Nhân viên:
[tts]一件三百块,现在打折。[/tts]
Yí jiàn sānbǎi kuài, xiànzài dǎzhé.
Một cái 300 tệ, hiện đang giảm giá.

Khách:
[tts]可以试一下吗?[/tts]
Kěyǐ shì yíxià ma?
Tôi có thể thử không?

Nhân viên:
[tts]当然可以。[/tts]
Dāngrán kěyǐ.
Dĩ nhiên là được.

Hội thoại 2 – Tại cửa hàng đồ điện

Nhân viên:
[tts]你好,需要看什么产品?[/tts]
Nǐ hǎo, xūyào kàn shénme chǎnpǐn?
Xin chào, bạn muốn xem sản phẩm gì?

Khách:
[tts]我想看看这台电脑。[/tts]
Wǒ xiǎng kànkan zhè tái diànnǎo.
Tôi muốn xem chiếc máy tính này.

Nhân viên:
[tts]这台电脑性能很好,很适合工作和学习。[/tts]
Zhè tái diànnǎo xìngnéng hěn hǎo, hěn shìhé gōngzuò hé xuéxí.
Máy này hiệu năng tốt, rất phù hợp cho học tập và làm việc.

Khách:
[tts]价格合适吗?[/tts]
Jiàgé héshì ma?
Giá có hợp lý không?

Nhân viên:
[tts]现在有优惠,可以便宜一点。[/tts]
Xiànzài yǒu yōuhuì, kěyǐ piányi yìdiǎn.
Hiện có ưu đãi, có thể rẻ hơn một chút.

Khách:
[tts]好,我要这台。[/tts]
Hǎo, wǒ yào zhè tái.
Được, tôi lấy máy này.

Hội thoại 3 – Bán hàng online

Khách:
[tts]你好,这个产品还有吗?[/tts]
Nǐ hǎo, zhège chǎnpǐn hái yǒu ma?
Xin chào, sản phẩm này còn không?

Người bán:
[tts]你好,还有的。[/tts]
Nǐ hǎo, hái yǒu de.
Chào bạn, vẫn còn nhé.

Khách:
[tts]有其他颜色吗?[/tts]
Yǒu qítā yánsè ma?
Có màu khác không?

Người bán:
[tts]有黑色和白色。[/tts]
Yǒu hēisè hé báisè.
Có màu đen và trắng.

Khách:
[tts]可以优惠吗?[/tts]
Kěyǐ yōuhuì ma?
Có thể giảm giá không?

Người bán:
[tts]现在买可以打九折,还包邮。[/tts]
Xiànzài mǎi kěyǐ dǎ jiǔ zhé, hái bāo yóu.
Mua bây giờ được giảm 10% và miễn phí ship.

Khách:
[tts]好的,我下单了。[/tts]
Hǎo de, wǒ xià dān le.
Được, tôi đặt hàng nhé.

Thành thạo tiếng Trung chủ đề bán hàng sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp kinh doanh, xây dựng mối quan hệ tốt với khách hàng và gia tăng cơ hội bán hàng thành công. Thông qua việc học tiếng Trung online, bạn có thể linh hoạt rèn luyện kỹ năng, mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành và áp dụng ngay vào các tình huống bán hàng thực tế. Hãy kiên trì học tập và thực hành mỗi ngày, chắc chắn khả năng giao tiếp tiếng Trung trong lĩnh vực bán hàng của bạn sẽ ngày càng lưu loát, chuyên nghiệp và hiệu quả hơn.


Xem thêm: