Bạn muốn tự tin trò chuyện và giao tiếp bằng tiếng Trung trong cuộc sống hằng ngày? Bắt đầu với tiếng Trung chủ đề giao tiếp hằng ngày là cách lý tưởng để nâng cao kỹ năng nghe – nói một cách tự nhiên và linh hoạt. Việc học tiếng Trung online giúp bạn dễ dàng tiếp cận các bài học, luyện tập mọi lúc mọi nơi và áp dụng ngay vào các tình huống thực tế như mua sắm, hỏi đường, hoặc trò chuyện với bạn bè. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách học tiếng Trung chủ đề giao tiếp hằng ngày hiệu quả, kèm theo các mẹo ghi nhớ từ vựng và luyện phản xạ giao tiếp nhanh chóng. Cùng Tiếng Trung cơ bản tìm hiểu ngay nhé!
Xem thêm: 30 câu giao tiếp tiếng Trung phổ biến sử dụng trong nhiều tình huống hàng ngày

Từ vựng tiếng Trung chủ đề giao tiếp hằng ngày
Giao tiếp trong học tập
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 学习 | 学习 | xué xí | Học tập |
| 上课 | 上课 | shàng kè | Lên lớp |
| 下课 | 下课 | xià kè | Tan học |
| 复习 | 复习 | fù xí | Ôn tập |
| 预习 | 预习 | yù xí | Chuẩn bị bài |
| 作业 | 作业 | zuò yè | Bài tập |
| 考试 | 考试 | kǎo shì | Kỳ thi |
| 成绩 | 成绩 | chéng jì | Kết quả, thành tích |
| 老师 | 老师 | lǎo shī | Giáo viên |
| 同学 | 同学 | tóng xué | Bạn học |
| 课堂 | 课堂 | kè táng | Lớp học |
| 请教 | 请教 | qǐng jiào | Nhờ chỉ bảo |
| 提问 | 提问 | tí wèn | Đặt câu hỏi |
| 回答 | 回答 | huí dá | Trả lời |
| 讨论 | 讨论 | tǎo lùn | Thảo luận |
| 笔记 | 笔记 | bǐ jì | Ghi chép |
| 教材 | 教材 | jiào cái | Giáo trình |
| 进步 | 进步 | jìn bù | Tiến bộ |
Giao tiếp trong công việc
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 工作 | 工作 | gōng zuò | Công việc |
| 上班 | 上班 | shàng bān | Đi làm |
| 下班 | 下班 | xià bān | Tan làm |
| 同事 | 同事 | tóng shì | Đồng nghiệp |
| 领导 | 领导 | lǐng dǎo | Cấp trên |
| 会议 | 会议 | huì yì | Cuộc họp |
| 项目 | 项目 | xiàng mù | Dự án |
| 任务 | 任务 | rèn wù | Nhiệm vụ |
| 安排 | 安排 | ān pái | Sắp xếp |
| 计划 | 计划 | jì huà | Kế hoạch |
| 进度 | 进度 | jìn dù | Tiến độ |
| 报告 | 报告 | bào gào | Báo cáo |
| 讨论 | 讨论 | tǎo lùn | Thảo luận |
| 联系 | 联系 | lián xì | Liên hệ |
| 沟通 | 沟通 | gōu tōng | Giao tiếp |
| 合作 | 合作 | hé zuò | Hợp tác |
| 完成 | 完成 | wán chéng | Hoàn thành |
| 加班 | 加班 | jiā bān | Tăng ca |
| 请假 | 请假 | qǐng jià | Xin nghỉ |
Giao tiếp khi mua sắm

| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 买 | 买 | mǎi | Mua |
| 卖 | 卖 | mài | Bán |
| 商店 | 商店 | shāng diàn | Cửa hàng |
| 超市 | 超市 | chāo shì | Siêu thị |
| 市场 | 市场 | shì chǎng | Chợ |
| 东西 | 东西 | dōng xi | Đồ, hàng hóa |
| 价格 | 价格 | jià gé | Giá cả |
| 多少钱 | 多少钱 | duō shǎo qián | Bao nhiêu tiền |
| 便宜 | 便宜 | pián yi | Rẻ |
| 贵 | 贵 | guì | Đắt |
| 打折 | 打折 | dǎ zhé | Giảm giá |
| 试穿 | 试穿 | shì chuān | Thử đồ |
| 尺寸 | 尺寸 | chǐ cùn | Kích cỡ |
| 颜色 | 颜色 | yán sè | Màu sắc |
| 质量 | 质量 | zhì liàng | Chất lượng |
| 合适 | 合适 | hé shì | Phù hợp |
| 收银台 | 收银台 | shōu yín tái | Quầy thu ngân |
| 付款 | 付款 | fù kuǎn | Thanh toán |
| 发票 | 发票 | fā piào | Hóa đơn |
| 退货 | 退货 | tuì huò | Trả hàng |
Giao tiếp khi ăn uống
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 吃饭 | 吃饭 | chī fàn | Ăn cơm |
| 餐厅 | 餐厅 | cān tīng | Nhà hàng |
| 点菜 | 点菜 | diǎn cài | Gọi món |
| 菜单 | 菜单 | cài dān | Thực đơn |
| 服务员 | 服务员 | fú wù yuán | Nhân viên phục vụ |
| 客人 | 客人 | kè rén | Khách |
| 味道 | 味道 | wèi dào | Mùi vị |
| 好吃 | 好吃 | hǎo chī | Ngon |
| 不好吃 | 不好吃 | bù hǎo chī | Không ngon |
| 辣 | 辣 | là | Cay |
| 甜 | 甜 | tián | Ngọt |
| 咸 | 咸 | xián | Mặn |
| 清淡 | 清淡 | qīng dàn | Thanh đạm |
| 饮料 | 饮料 | yǐn liào | Đồ uống |
| 水 | 水 | shuǐ | Nước |
| 买单 | 买单 | mǎi dān | Thanh toán |
| 结账 | 结账 | jié zhàng | Tính tiền |
| 打包 | 打包 | dǎ bāo | Mang về |
| 预订 | 预订 | yù dìng | Đặt trước |
| 满意 | 满意 | mǎn yì | Hài lòng |
Hội thoại tiếng Trung chỉ đề giao tiếp hằng ngày
Hội thoại 1: Học tập & công việc
A:
你今天上课了吗?
Pinyin: nǐ jīn tiān shàng kè le ma?
Tiếng Việt: Hôm nay bạn đi học chưa?
B:
上了,我今天有中文课。
Pinyin: shàng le, wǒ jīn tiān yǒu zhōng wén kè
Tiếng Việt: Đi rồi, hôm nay tôi có lớp tiếng Trung.
A:
课堂内容难吗?
Pinyin: kè táng nèi róng nán ma?
Tiếng Việt: Nội dung trên lớp học khó không?
B:
有一点难,但是老师讲得很清楚。
Pinyin: yǒu yì diǎn nán, dàn shì lǎo shī jiǎng de hěn qīng chǔ
Tiếng Việt: Có hơi khó, nhưng thầy/cô giảng rất rõ ràng.
A:
你平时怎么复习?
Pinyin: nǐ píng shí zěn me fù xí?
Tiếng Việt: Bình thường bạn ôn bài thế nào?
B:
我会先预习,然后做作业,再复习课堂笔记。
Pinyin: wǒ huì xiān yù xí, rán hòu zuò zuò yè, zài fù xí kè táng bǐ jì
Tiếng Việt: Tôi sẽ chuẩn bị bài trước, sau đó làm bài tập, rồi ôn lại ghi chép trên lớp.
Hội thoại 2: Mua sắm
A:
这件衣服多少钱?
Pinyin: zhè jiàn yī fú duō shǎo qián?
Tiếng Việt: Cái áo này bao nhiêu tiền?
B:
三百块。
Pinyin: sān bǎi kuài
Tiếng Việt: 300 tệ.
A:
可以便宜一点吗?
Pinyin: kě yǐ pián yi yì diǎn ma?
Tiếng Việt: Có thể rẻ hơn một chút không?
B:
可以,三百减二十,二百八十块。
Pinyin: kě yǐ, sān bǎi jiǎn èr shí, èr bǎi bā shí kuài
Tiếng Việt: Được, 300 trừ 20, còn 280 tệ.
A:
我试穿一下,可以吗?
Pinyin: wǒ shì chuān yí xià, kě yǐ ma?
Tiếng Việt: Tôi thử mặc được không?
B:
当然可以,试衣间在那边。
Pinyin: dāng rán kě yǐ, shì yī jiān zài nà biān
Tiếng Việt: Tất nhiên được, phòng thử đồ ở bên kia.
Hội thoại 3: Ăn uống
A:
你好,请问有空位吗?
Pinyin: nǐ hǎo, qǐng wèn yǒu kòng wèi ma?
Tiếng Việt: Xin chào, còn chỗ trống không?
B:
有的,请跟我来。
Pinyin: yǒu de, qǐng gēn wǒ lái
Tiếng Việt: Có, mời bạn đi theo tôi.
A:
我可以看一下菜单吗?
Pinyin: wǒ kě yǐ kàn yí xià cài dān ma?
Tiếng Việt: Tôi có thể xem thực đơn không?
B:
当然,请慢慢看。
Pinyin: dāng rán, qǐng màn màn kàn
Tiếng Việt: Tất nhiên, mời bạn xem từ từ.
A:
我要一份宫保鸡丁和一碗米饭。
Pinyin: wǒ yào yí fèn gōng bǎo jī dīng hé yì wǎn mǐ fàn
Tiếng Việt: Tôi muốn gọi một phần gà Cung Bảo và một bát cơm.
B:
好的,请稍等。
Pinyin: hǎo de, qǐng shāo děng
Tiếng Việt: Vâng, xin chờ một chút.
Thành thạo tiếng Trung chủ đề giao tiếp hằng ngày sẽ giúp bạn tự tin trong các tình huống đời sống, mở rộng mối quan hệ và trải nghiệm văn hóa Trung Quốc một cách trọn vẹn. Bằng cách học tiếng Trung online, bạn có thể luyện tập linh hoạt, củng cố vốn từ và rèn luyện kỹ năng phản xạ mọi lúc mọi nơi. Hãy kiên trì học tập và áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày, chắc chắn bạn sẽ thấy khả năng giao tiếp của mình ngày càng tiến bộ và tự nhiên hơn.
Đọc thêm:
