Học tiếng Trung chủ đề spa

Trong lĩnh vực làm đẹp và chăm sóc sức khỏe, việc giao tiếp hiệu quả với khách hàng và đối tác nước ngoài ngày càng trở nên quan trọng. Học Tiếng Trung chủ đề spa giúp người học nắm vững các từ vựng, mẫu câu thường dùng trong tư vấn dịch vụ, chăm sóc khách hàng và giới thiệu liệu trình làm đẹp. Thông qua hình thức học tiếng Trung online, bạn có thể học tập linh hoạt, tiết kiệm thời gian và dễ dàng áp dụng kiến thức vào môi trường làm việc thực tế. Cùng tiếng Trung cơ bản tìm hiểu ngay nhé!

>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về tiền tệ: Bảng mệnh giá và cách đọc

Từ vựng tiếng Trung chủ đề spa

Tiếng Trung về các dịch vụ spa

Tiếng TrungCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
美容院 美容院 měi róng yuànSpa / Thẩm mỹ viện
水疗 水疗 shuǐ liáoLiệu pháp spa nước
按摩 按摩 àn móMassage
全身按摩 全身按摩 quán shēn àn móMassage toàn thân
足疗 足疗 zú liáoMassage chân
精油按摩 精油按摩 jīng yóu àn móMassage tinh dầu
面部护理 面部护理 miàn bù hù lǐChăm sóc da mặt
深层清洁 深层清洁 shēn céng qīng jiéLàm sạch sâu
去角质 去角质 qù jiǎo zhìTẩy tế bào chết
补水护理 补水护理 bǔ shuǐ hù lǐCấp ẩm cho da
美白护理 美白护理 měi bái hù lǐDịch vụ làm trắng
身体护理 身体护理 shēn tǐ hù lǐChăm sóc cơ thể
瘦身护理 瘦身护理 shòu shēn hù lǐDịch vụ giảm béo
排毒护理 排毒护理 pái dú hù lǐLiệu trình thải độc
热石按摩 热石按摩 rè shí àn móMassage đá nóng
草药疗法 草药疗法 cǎo yào liáo fǎLiệu pháp thảo dược
芳香疗法 芳香疗法 fāng xiāng liáo fǎLiệu pháp hương thơm
脱毛 脱毛 tuō máoTriệt lông
美甲 美甲 měi jiǎLàm móng
美睫 美睫 měi jiéNối mi

Tiếng Trung về dụng cụ spa và sản phẩm spa

Tiếng TrungCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
美容仪 美容仪 měi róng yíMáy chăm sóc da
蒸脸机 蒸脸机 zhēng liǎn jīMáy xông mặt
美容床 美容床 měi róng chuángGiường spa
按摩床 按摩床 àn mó chuángGiường massage
刮痧板 刮痧板 guā shā bǎnDụng cụ cạo gió
玉石滚轮 玉石滚轮 yù shí gǔn lúnCon lăn đá ngọc
热石 热石 rè shíĐá nóng
毛巾 毛巾 máo jīnKhăn
浴袍 浴袍 yù páoÁo choàng tắm
消毒柜 消毒柜 xiāo dú guìTủ khử trùng
精油 精油 jīng yóuTinh dầu
按摩油 按摩油 àn mó yóuDầu massage
面膜 面膜 miàn móMặt nạ
护肤品 护肤品 hù fū pǐnSản phẩm chăm sóc da
洁面产品 洁面产品 jié miàn chǎn pǐnSản phẩm rửa mặt
去角质产品 去角质产品 qù jiǎo zhì chǎn pǐnSản phẩm tẩy tế bào chết
身体乳 身体乳 shēn tǐ rǔSữa dưỡng thể
香薰蜡烛 香薰蜡烛 xiāng xūn là zhúNến thơm
草药包 草药包 cǎo yào bāoTúi thảo dược
美容精华 美容精华 měi róng jīng huáTinh chất dưỡng da

Tiếng Trung về quy trình chăm sóc da tại spa

Tiếng TrungCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
皮肤检测 皮肤检测 pí fū jiǎn cèKiểm tra da
卸妆 卸妆 xiè zhuāngTẩy trang
洁面 洁面 jié miànRửa mặt
深层清洁 深层清洁 shēn céng qīng jiéLàm sạch sâu
蒸脸 蒸脸 zhēng liǎnXông mặt
去角质 去角质 qù jiǎo zhìTẩy tế bào chết
清粉刺 清粉刺 qīng fěn cìLấy mụn
镇静护理 镇静护理 zhèn jìng hù lǐLàm dịu da
面部按摩 面部按摩 miàn bù àn móMassage mặt
敷面膜 敷面膜 fū miàn móĐắp mặt nạ
补水护理 补水护理 bǔ shuǐ hù lǐCấp nước cho da
美白护理 美白护理 měi bái hù lǐChăm sóc làm trắng
修复护理 修复护理 xiū fù hù lǐPhục hồi da
涂精华 涂精华 tú jīng huáThoa tinh chất
涂面霜 涂面霜 tú miàn shuāngThoa kem dưỡng
防晒护理 防晒护理 fáng shài hù lǐChăm sóc chống nắng
护理结束 护理结束 hù lǐ jié shùKết thúc liệu trình
Tiếng trung chủ đề spa

Hội thoại tiếng Trung chủ đề spa

Đặt lịch đi spa

A:
你好,请问可以预约按摩吗?
Pinyin: Nǐ hǎo, qǐng wèn kě yǐ yù yuē àn mó ma?
Xin chào, tôi có thể đặt lịch massage không?

B:
可以的,请问您想做哪一种按摩?
Pinyin: Kě yǐ de, qǐng wèn nín xiǎng zuò nǎ yì zhǒng àn mó?
Được ạ, bạn muốn massage loại nào?

A:
我想做全身精油按摩。
Pinyin: Wǒ xiǎng zuò quán shēn jīng yóu àn mó.
Tôi muốn massage tinh dầu toàn thân.

B:
好的,请问您什么时候方便?
Pinyin: Hǎo de, qǐng wèn nín shén me shí hòu fāng biàn?
Vâng, khi nào bạn tiện?

A:
今天下午三点可以吗?
Pinyin: Jīn tiān xià wǔ sān diǎn kě yǐ ma?
Hôm nay 3 giờ chiều được không?

B:
可以的,我已经帮您预约好了。
Pinyin: Kě yǐ de, wǒ yǐ jīng bāng nín yù yuē hǎo le.
Được ạ, tôi đã đặt lịch cho bạn rồi.

Tư vấn dịch vụ spa

A:
我皮肤比较干,适合做什么护理?
Pinyin: Wǒ pí fū bǐ jiào gān, shì hé zuò shén me hù lǐ?
Da tôi khá khô, phù hợp làm dịch vụ nào?

B:
我们建议您做补水面部护理。
Pinyin: Wǒ men jiàn yì nín zuò bǔ shuǐ miàn bù hù lǐ.
Chúng tôi đề xuất chăm sóc da mặt cấp ẩm.

A:
这个护理需要多长时间?
Pinyin: Zhè gè hù lǐ xū yào duō cháng shí jiān?
Dịch vụ này mất bao lâu?

B:
大概一个小时,做完后皮肤会更滋润。
Pinyin: Dà gài yí gè xiǎo shí, zuò wán hòu pí fū huì gèng zī rùn.
Khoảng một tiếng, sau khi làm da sẽ ẩm mịn hơn.

A:
好的,那我就选这个吧。
Pinyin: Hǎo de, nà wǒ jiù xuǎn zhè gè ba.
Vậy tôi chọn dịch vụ này.

Sau khi làm spa

A:
感觉怎么样?
Pinyin: Gǎn jué zěn me yàng?
Bạn cảm thấy thế nào?

B:
非常舒服,整个人都放松了。
Pinyin: Fēi cháng shū fu, zhěng gè rén dōu fàng sōng le.
Rất thoải mái, cả người đều thư giãn.

A:
您对我们的服务满意吗?
Pinyin: Nín duì wǒ men de fú wù mǎn yì ma?
Bạn hài lòng với dịch vụ của chúng tôi không?

B:
很满意,下次我还会再来。
Pinyin: Hěn mǎn yì, xià cì wǒ hái huì zài lái.
Rất hài lòng, lần sau tôi sẽ quay lại.

A:
谢谢您,欢迎您下次光临。
Pinyin: Xiè xiè nín, huān yíng nín xià cì guāng lín.
Cảm ơn bạn, hẹn gặp lại lần sau.

Việc học Tiếng Trung chủ đề spa không chỉ giúp nâng cao kỹ năng giao tiếp mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp trong ngành dịch vụ làm đẹp. Khi kết hợp phương pháp học tiếng Trung online với việc luyện tập thường xuyên, người học sẽ nhanh chóng cải thiện vốn từ vựng và khả năng sử dụng tiếng Trung một cách tự tin, chuyên nghiệp. Hy vọng bài viết sẽ là nguồn tham khảo hữu ích về từ vựng tiếng Trung cho bạn trong quá trình học và làm việc với tiếng Trung.


Xem thêm: