300 từ tiếng Trung thông dụng nhất

Những từ tiếng Trung thông dụng nhất (kèm phát âm & cách viết chữ Hán)

Bạn muốn học tiếng Trung từ con số 0? Không thể bỏ qua 300 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất được sử dụng hàng ngày trong giao tiếp, công việc và du lịch. Bộ từ này bao gồm các chủ đề chính: đại từ, số đếm, động từ, tính từ, thời gian, gia đình, nghề nghiệp, đồ ăn, mua sắm, giao thông… Mỗi từ đều có cách phát âm chuẩn để bạn nghe và bắt chước, kèm theo hướng dẫn viết chữ Hán chi tiết – giúp bạn vừa nói đúng vừa nhớ mặt chữ. Ngoài ra còn có Pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Tất cả được trình bày trong bảng có cột Tiếng TrungCách viếtPinyin và Tiếng Việt, hoàn toàn giống với định dạng ảnh bạn đã gửi trước đó. Hãy lưu lại bài viết này để tra cứu bất cứ lúc nào. Đây là tài liệu từ vựng tiếng Trung cơ bản lý tưởng cho người mới bắt đầu. Chúc bạn chinh phục tiếng Trung thành công!

Bảng 1: Từ 1 → 50

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]我[/tts] tôi, mình
[tts]你[/tts] bạn
[tts]他[/tts] anh ấy (nam)
[tts]她[/tts] cô ấy (nữ)
[tts]它[/tts] nó (vật)
[tts]我们[/tts] 我们 wǒ menchúng tôi
[tts]你们[/tts] 你们 nǐ mencác bạn
[tts]他们[/tts] 他们 tā menhọ (nam/nữ)
[tts]这[/tts] zhènày, đây
[tts]那[/tts] kia, đó
[tts]哪[/tts] nào (hỏi)
[tts]谁[/tts] shuíai
[tts]什么[/tts] 什么 shén mecái gì
[tts]为什么[/tts] 为什么 wèi shén metại sao
[tts]怎么[/tts] 怎么 zěn methế nào
[tts]多少[/tts] 多少 duō shǎobao nhiêu
[tts]几[/tts] mấy (số nhỏ)
[tts]一[/tts] một
[tts]二[/tts] èrhai
[tts]三[/tts] sānba
[tts]四[/tts] bốn
[tts]五[/tts] năm
[tts]六[/tts] liùsáu
[tts]七[/tts] bảy
[tts]八[/tts] tám
[tts]九[/tts] jiǔchín
[tts]十[/tts] shímười
[tts]百[/tts] bǎitrăm
[tts]千[/tts] qiānnghìn
[tts]万[/tts] wànvạn (mười nghìn)
[tts]个[/tts] cái (lượng từ chung)
[tts]有[/tts] yǒu
[tts]是[/tts] shì
[tts]在[/tts] zàiở, đang
[tts]去[/tts] đi
[tts]来[/tts] láiđến
[tts]看[/tts] kànxem, nhìn
[tts]说[/tts] shuōnói
[tts]吃[/tts] chīăn
[tts]喝[/tts] uống
[tts]做[/tts] zuòlàm
[tts]睡[/tts] shuìngủ
[tts]走[/tts] zǒuđi bộ
[tts]跑[/tts] pǎochạy
[tts]买[/tts] mǎimua
[tts]卖[/tts] màibán
[tts]开[/tts] kāimở, lái xe
[tts]关[/tts] guānđóng, tắt
[tts]上[/tts] shànglên, trên
[tts]下[/tts] xiàxuống, dưới

Bảng 2: Từ 51 → 150

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]大[/tts] to, lớn
[tts]小[/tts] xiǎonhỏ
[tts]多[/tts] duōnhiều
[tts]少[/tts] shǎoít
[tts]好[/tts] hǎotốt
[tts]坏[/tts] huàixấu, hỏng
[tts]热[/tts] nóng
[tts]冷[/tts] lěnglạnh
[tts]高[/tts] gāocao
[tts]矮[/tts] ǎithấp
[tts]长[/tts] chángdài
[tts]短[/tts] duǎnngắn
[tts]快[/tts] kuàinhanh
[tts]慢[/tts] mànchậm
[tts]早[/tts] zǎosớm
[tts]晚[/tts] wǎnmuộn
[tts]新[/tts] xīnmới
[tts]旧[/tts] jiù
[tts]贵[/tts] guìđắt
[tts]便宜[/tts] 便宜 pián yirẻ
[tts]难[/tts] nánkhó
[tts]容易[/tts] 容易 róng yìdễ dàng
[tts]开心[/tts] 开心 kāi xīnvui vẻ
[tts]难过[/tts] 难过 nán guòbuồn
[tts]忙[/tts] mángbận
[tts]累[/tts] lèimệt
[tts]漂亮[/tts] 漂亮 piào liangđẹp
[tts]丑[/tts] chǒuxấu (ngoại hình)
[tts]近[/tts] jìngần
[tts]远[/tts] yuǎnxa
[tts]左[/tts] zuǒtrái
[tts]右[/tts] yòuphải
[tts]前[/tts] qiántrước
[tts]后[/tts] hòusau
[tts]里[/tts] trong
[tts]外[/tts] wàingoài
[tts]东[/tts] dōngđông
[tts]南[/tts] nánnam
[tts]西[/tts] 西 tây
[tts]北[/tts] běibắc
[tts]今天[/tts] 今天 jīn tiānhôm nay
[tts]明天[/tts] 明天 míng tiānngày mai
[tts]昨天[/tts] 昨天 zuó tiānhôm qua
[tts]现在[/tts] 现在 xiàn zàibây giờ
[tts]早上[/tts] 早上 zǎo shangbuổi sáng
[tts]中午[/tts] 中午 zhōng wǔbuổi trưa
[tts]晚上[/tts] 晚上 wǎn shangbuổi tối
[tts]点[/tts] diǎngiờ
[tts]分钟[/tts] 分钟 fēn zhōngphút
[tts]小时[/tts] 小时 xiǎo shígiờ (thời gian)
[tts]年[/tts] niánnăm
[tts]月[/tts] yuètháng
[tts]日[/tts] ngày (lịch)
[tts]星期[/tts] 星期 xīng qītuần
[tts]星期一[/tts] 星期一 xīng qī yīthứ hai
[tts]星期二[/tts] 星期二 xīng qī èrthứ ba
[tts]星期三[/tts] 星期三 xīng qī sānthứ tư
[tts]星期四[/tts] 星期四 xīng qī sìthứ năm
[tts]星期五[/tts] 星期五 xīng qī wǔthứ sáu
[tts]星期六[/tts] 星期六 xīng qī liùthứ bảy
[tts]星期日[/tts] 星期日 xīng qī rìchủ nhật
[tts]时候[/tts] 时候 shí houlúc, khi
[tts]时间[/tts] 时间 shí jiānthời gian
[tts]年[/tts] niánnăm
[tts]岁[/tts] suìtuổi
[tts]人[/tts] rénngười
[tts]名字[/tts] 名字 míng zitên
[tts]朋友[/tts] 朋友 péng youbạn bèo
[tts]家人[/tts] 家人 jiā réngia đình
[tts]爸爸[/tts] 爸爸 bà babố
[tts]妈妈[/tts] 妈妈 mā mamẹ
[tts]哥哥[/tts] 哥哥 gē geanh trai
[tts]弟弟[/tts] 弟弟 dì diem trai
[tts]姐姐[/tts] 姐姐 jiě jiechị gái
[tts]妹妹[/tts] 妹妹 mèi meiem gái
[tts]孩子[/tts] 孩子 hái zitrẻ con, con
[tts]先生[/tts] 先生 xiān shengông, ngài
[tts]小姐[/tts] 小姐 xiǎo jiecô (gọi)
[tts]老师[/tts] 老师 lǎo shīgiáo viên
[tts]学生[/tts] 学生 xué shenghọc sinh
[tts]医生[/tts] 医生 yī shēngbác sĩ
[tts]护士[/tts] 护士 hù shiy tá
[tts]司机[/tts] 司机 sī jītài xế
[tts]厨师[/tts] 厨师 chú shīđầu bếp
[tts]警察[/tts] 警察 jǐng chácảnh sát
[tts]律师[/tts] 律师 lǜ shīluật sư
[tts]经理[/tts] 经理 jīng lǐquản lý
[tts]公司[/tts] 公司 gōng sīcông ty
[tts]学校[/tts] 学校 xué xiàotrường học
[tts]医院[/tts] 医院 yī yuànbệnh viện
[tts]家[/tts] jiānhà
[tts]房间[/tts] 房间 fáng jiānphòng
[tts]门[/tts] méncửa
[tts]窗[/tts] chuāngcửa sổ
[tts]桌子[/tts] 桌子 zhuō zibàn
[tts]椅子[/tts] 椅子 yǐ zighế
[tts]床[/tts] chuánggiường
[tts]水[/tts] shuǐnước

Bảng 3: Từ 151 → 250

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]饭[/tts] fàncơm
[tts]菜[/tts] càimón ăn, rau
[tts]肉[/tts] ròuthịt
[tts]鱼[/tts]
[tts]鸡蛋[/tts] 鸡蛋 jī dàntrứng gà
[tts]水果[/tts] 水果 shuǐ guǒhoa quả
[tts]苹果[/tts] 苹果 píng guǒtáo
[tts]茶[/tts] chátrà
[tts]咖啡[/tts] 咖啡 kā fēicà phê
[tts]牛奶[/tts] 牛奶 niú nǎisữa bò
[tts]面包[/tts] 面包 miàn bāobánh mì
[tts]米饭[/tts] 米饭 mǐ fàncơm (gạo)
[tts]面条[/tts] 面条 miàn tiáomì sợi
[tts]好吃[/tts] 好吃 hǎo chīngon
[tts]难吃[/tts] 难吃 nán chīdở (không ngon)
[tts]衣服[/tts] 衣服 yī fuquần áo
[tts]裤子[/tts] 裤子 kù ziquần
[tts]鞋子[/tts] 鞋子 xié zigiày
[tts]帽子[/tts] 帽子 mào zi
[tts]包[/tts] bāotúi
[tts]钱[/tts] qiántiền
[tts]多少[/tts] 多少 duō shǎobao nhiêu (giá)
[tts]块[/tts] kuàiđồng (đơn vị tiền)
[tts]买[/tts] mǎimua
[tts]卖[/tts] màibán
[tts]贵[/tts] guìđắt
[tts]便宜[/tts] 便宜 pián yirẻ
[tts]商店[/tts] 商店 shāng diàncửa hàng
[tts]超市[/tts] 超市 chāo shìsiêu thị
[tts]市场[/tts] 市场 shì chǎngchợ
[tts]手机[/tts] 手机 shǒu jīđiện thoại
[tts]电脑[/tts] 电脑 diàn nǎomáy tính
[tts]电视[/tts] 电视 diàn shìTV
[tts]书[/tts] shūsách
[tts]笔[/tts] bút
[tts]纸[/tts] zhǐgiấy
[tts]学习[/tts] 学习 xué xíhọc tập
[tts]工作[/tts] 工作 gōng zuòlàm việc
[tts]休息[/tts] 休息 xiū xinghỉ ngơi
[tts]开始[/tts] 开始 kāi shǐbắt đầu
[tts]结束[/tts] 结束 jié shùkết thúc
[tts]等[/tts] děngđợi
[tts]想[/tts] xiǎngmuốn, nghĩ
[tts]知道[/tts] 知道 zhī dàobiết
[tts]认识[/tts] 认识 rèn shiquen biết
[tts]会[/tts] huìcó thể, biết
[tts]能[/tts] néngcó thể (khả năng)
[tts]可以[/tts] 可以 kě yǐđược phép
[tts]应该[/tts] 应该 yīng gāinên
[tts]需要[/tts] 需要 xū yàocần
[tts]喜欢[/tts] 喜欢 xǐ huanthích
[tts]爱[/tts] àiyêu
[tts]讨厌[/tts] 讨厌 tǎo yànghét
[tts]怕[/tts] sợ
[tts]帮助[/tts] 帮助 bāng zhùgiúp đỡ
[tts]给[/tts] gěiđưa cho
[tts]拿[/tts] cầm, lấy
[tts]放[/tts] fàngđặt, để
[tts]找[/tts] zhǎotìm
[tts]等[/tts] děngchờ
[tts]听[/tts] tīngnghe
[tts]说[/tts] shuōnói
[tts]读[/tts] đọc
[tts]写[/tts] xiěviết
[tts]问[/tts] wènhỏi
[tts]回答[/tts] 回答 huí dátrả lời
[tts]哭[/tts] khóc
[tts]笑[/tts] xiàocười
[tts]叫[/tts] jiàokêu, gọi
[tts]住[/tts] zhùsống (ở đâu)
[tts]用[/tts] yòngdùng
[tts]穿[/tts] 穿 chuānmặc
[tts]洗[/tts] giặt, rửa
[tts]洗澡[/tts] 洗澡 xǐ zǎotắm
[tts]睡觉[/tts] 睡觉 shuì jiàongủ
[tts]起床[/tts] 起床 qǐ chuángthức dậy
[tts]上班[/tts] 上班 shàng bānđi làm
[tts]下班[/tts] 下班 xià bāntan làm
[tts]回家[/tts] 回家 huí jiāvề nhà
[tts]出门[/tts] 出门 chū ménra ngoài
[tts]进[/tts] jìnvào
[tts]出[/tts] chūra
[tts]坐[/tts] zuòngồi
[tts]站[/tts] zhànđứng
[tts]开[/tts] kāimở, lái
[tts]关[/tts] guānđóng, tắt
[tts]修[/tts] xiūsửa
[tts]生病[/tts] 生病 shēng bìngbị ốm
[tts]吃药[/tts] 吃药 chī yàouống thuốc
[tts]运动[/tts] 运动 yùn dòngthể dục
[tts]旅行[/tts] 旅行 lǚ xíngdu lịch
[tts]开车[/tts] 开车 kāi chēlái xe
[tts]坐车[/tts] 坐车 zuò chēđi xe
[tts]飞机[/tts] 飞机 fēi jīmáy bay
[tts]火车[/tts] 火车 huǒ chētàu hỏa
[tts]地铁[/tts] 地铁 dì tiětàu điện ngầm
[tts]公交车[/tts] 公交车 gōng jiāo chēxe buýt
[tts]出租车[/tts] 出租车 chū zū chētaxi
[tts]票[/tts] piào
[tts]站[/tts] zhànbến, trạm
[tts]路[/tts] đường

Bảng 4: Từ 251 → 300

Tiếng TrungCách viếtPinyinTiếng Việt
[tts]哪里[/tts] 哪里 nǎ lǐở đâu
[tts]这里[/tts] 这里 zhè lǐở đây
[tts]那里[/tts] 那里 nà lǐở đó
[tts]为什么[/tts] 为什么 wèi shén metại sao
[tts]因为[/tts] 因为 yīn wèibởi vì
[tts]所以[/tts] 所以 suǒ yǐvì vậy
[tts]但是[/tts] 但是 dàn shìnhưng
[tts]如果[/tts] 如果 rú guǒnếu
[tts]虽然[/tts] 虽然 suī ránmặc dù
[tts]因为…所以…[/tts] 因为…所以… yīn wèi…suǒ yǐ…vì…nên…
[tts]和[/tts]
[tts]或者[/tts] 或者 huò zhěhoặc
[tts]但是[/tts] 但是 dàn shìnhưng
[tts]就[/tts] jiùliền, thì
[tts]都[/tts] dōuđều
[tts]也[/tts] cũng
[tts]只[/tts] zhǐchỉ
[tts]还[/tts] háivẫn còn, còn nữa
[tts]太[/tts] tàiquá (mức độ)
[tts]非常[/tts] 非常 fēi chángrất
[tts]很[/tts] hěnrất
[tts]有点[/tts] 有点 yǒu diǎnhơi
[tts]最[/tts] zuìnhất
[tts]更[/tts] gènghơn
[tts]一样[/tts] 一样 yí yànggiống nhau
[tts]不同[/tts] 不同 bù tóngkhác nhau
[tts]因为[/tts] 因为 yīn wèibởi vì
[tts]所以[/tts] 所以 suǒ yǐvì vậy
[tts]但是[/tts] 但是 dàn shìnhưng
[tts]如果[/tts] 如果 rú guǒnếu
[tts]然后[/tts] 然后 rán hòusau đó
[tts]先[/tts] xiāntrước tiên
[tts]再[/tts] zàitiếp theo, lại
[tts]请[/tts] qǐngxin mời
[tts]谢谢[/tts] 谢谢 xiè xiecảm ơn
[tts]对不起[/tts] 对不起 duì bù qǐxin lỗi
[tts]没关系[/tts] 没关系 méi guān xikhông sao
[tts]再见[/tts] 再见 zài jiàntạm biệt
[tts]你好[/tts] 你好 nǐ hǎochào bạn
[tts]早上好[/tts] 早上好 zǎo shang hǎochào buổi sáng
[tts]晚安[/tts] 晚安 wǎn ānchúc ngủ ngon
[tts]是的[/tts] 是的 shì devâng, đúng vậy
[tts]不是[/tts] 不是 bú shìkhông phải
[tts]有[/tts] yǒu
[tts]没有[/tts] 没有 méi yǒukhông có
[tts]在[/tts] zàiđang, ở
[tts]正在[/tts] 正在 zhèng zàiđang (tiếp diễn)
[tts]了[/tts] lerồi (trợ từ)
[tts]过[/tts] guòđã từng
[tts]的[/tts] decủa (trợ từ sở hữu)
[tts]得[/tts] de(trợ từ bổ ngữ)
[tts]地[/tts] de(trợ từ trạng ngữ)

Trên đây là trọn bộ 300 từ tiếng Trung thông dụng nhất dành cho người mới bắt đầu. Mỗi từ đều được thiết kế để bạn có thể nghe phát âm chuẩnxem cách viết chữ Hán trực tiếp, kèm theo Pinyin và nghĩa tiếng Việt. Đây chính là nền tảng vững chắc giúp bạn tự tin giao tiếp hàng ngày, đi làm, đi du lịch hay học tập. Hãy ôn luyện thường xuyên, kết hợp nghe – nói – viết để nhớ lâu hơn. Nếu cần tra cứu nhanh bất kỳ từ vựng nào, đừng quên quay lại bài viết từ vựng tiếng Trung cơ bản này. Chúc bạn sớm thành thạo 300 từ và tiếp tục chinh phục những cấp độ cao hơn.

Học tiếng Trung chưa bao giờ dễ dàng đến thế!