Trong quá trình học tiếng Trung, việc nắm vững cách đọc tiền tệ và các mệnh giá nhân dân tệ là rất quan trọng. Bảng tổng hợp này giúp bạn học tiếng Trung theo chủ đề tiền tệ, từ số tiền nhỏ nhất 0.01 đến vài nghìn nhân dân tệ, kèm theo cách đọc, cách viết và xem thêm 50 câu hội thoại về tiền tệ trong tiếng Trung cùng các tình huống giao tiếp thực tế. Đây là công cụ hữu ích để luyện nghe tiếng Trung, học viết chữ Hán và mở rộng từ vựng tiếng Trung, phù hợp cho người mới bắt đầu cũng như những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp trong đời sống hàng ngày.
Các đơn vị tiền Trung Quốc trong tiếng Trung
| Tiếng Trung “Nghĩa” | Pinyin | Đọc mẫu | Cách viết |
|---|---|---|---|
| 元 – Nhân dân tệ (đơn vị cơ bản) | yuán | [tts]元[/tts] |
元
Luyện viết chữ Hán (1 chữ)
×
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 角 – Hào | jiǎo | [tts]角[/tts] |
角
Luyện viết chữ Hán (1 chữ)
×
角
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 分 – Xu | fēn | [tts]分[/tts] |
分
Luyện viết chữ Hán (1 chữ)
×
分
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 块 – Nhân dân tệ (dùng trong nói chuyện) | kuài | [tts]块[/tts] |
块
Luyện viết chữ Hán (1 chữ)
×
块
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 毛 – Hào (dùng trong nói chuyện) | máo | [tts]毛[/tts] |
毛
Luyện viết chữ Hán (1 chữ)
×
毛
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 壹 – Một (chữ lớn, dùng viết số tiền) | yī | [tts]壹[/tts] |
壹
Luyện viết chữ Hán (1 chữ)
×
壹
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 贰 – Hai (chữ lớn, dùng viết số tiền) | èr | [tts]贰[/tts] |
贰
Luyện viết chữ Hán (1 chữ)
×
贰
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 叁 – Ba (chữ lớn, dùng viết số tiền) | sān | [tts]叁[/tts] |
叁
Luyện viết chữ Hán (1 chữ)
×
叁
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 肆 – Bốn (chữ lớn, dùng viết số tiền) | sì | [tts]肆[/tts] |
肆
Luyện viết chữ Hán (1 chữ)
×
肆
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 伍 – Năm (chữ lớn, dùng viết số tiền) | wǔ | [tts]伍[/tts] |
伍
Luyện viết chữ Hán (1 chữ)
×
伍
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 陆 – Sáu (chữ lớn, dùng viết số tiền) | liù | [tts]陆[/tts] |
陆
Luyện viết chữ Hán (1 chữ)
×
陆
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 柒 – Bảy (chữ lớn, dùng viết số tiền) | qī | [tts]柒[/tts] |
柒
Luyện viết chữ Hán (1 chữ)
×
柒
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 捌 – Tám (chữ lớn, dùng viết số tiền) | bā | [tts]捌[/tts] |
捌
Luyện viết chữ Hán (1 chữ)
×
捌
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 玖 – Chín (chữ lớn, dùng viết số tiền) | jiǔ | [tts]玖[/tts] |
玖
Luyện viết chữ Hán (1 chữ)
×
玖
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 拾 – Mười (chữ lớn, dùng viết số tiền) | shí | [tts]拾[/tts] |
拾
Luyện viết chữ Hán (1 chữ)
×
拾
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
Các mệnh giá tiền tệ Trung Quốc hiện nay
| Tiếng Trung “Nghĩa” | Pinyin | Đọc mẫu | Cách viết |
|---|---|---|---|
| 一分 – Một xu | yī fēn | [tts]一分[/tts] |
一分
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
分
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 二分 – Hai xu | èr fēn | [tts]二分[/tts] |
二分
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
二
点击书写 (Click để viết)
分
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 五分 – Năm xu | wǔ fēn | [tts]五分[/tts] |
五分
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
五
点击书写 (Click để viết)
分
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一角 – Một hào | yī jiǎo | [tts]一角[/tts] |
一角
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
角
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 二角 – Hai hào | èr jiǎo | [tts]二角[/tts] |
二角
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
二
点击书写 (Click để viết)
角
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 五角 – Năm hào | wǔ jiǎo | [tts]五角[/tts] |
五角
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
五
点击书写 (Click để viết)
角
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一元 – Một nhân dân tệ | yī yuán | [tts]一元[/tts] |
一元
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 二元 – Hai nhân dân tệ | èr yuán | [tts]二元[/tts] |
二元
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
二
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 五元 – Năm nhân dân tệ | wǔ yuán | [tts]五元[/tts] |
五元
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
五
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 十元 – Mười nhân dân tệ | shí yuán | [tts]十元[/tts] |
十元
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 二十元 – Hai mươi nhân dân tệ | èr shí yuán | [tts]二十元[/tts] |
二十元
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
二
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 五十元 – Năm mươi nhân dân tệ | wǔ shí yuán | [tts]五十元[/tts] |
五十元
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
五
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一百元 – Một trăm nhân dân tệ | yī bǎi yuán | [tts]一百元[/tts] |
一百元
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 二百元 – Hai trăm nhân dân tệ | èr bǎi yuán | [tts]二百元[/tts] |
二百元
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
二
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 五百元 – Năm trăm nhân dân tệ | wǔ bǎi yuán | [tts]五百元[/tts] |
五百元
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
五
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一千元 – Một nghìn nhân dân tệ | yī qiān yuán | [tts]一千元[/tts] |
一千元
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
千
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
Cách đọc số tiền cơ bản trong tiếng Trung
| Tiếng Trung “Nghĩa” | Pinyin | Đọc mẫu | Cách viết |
|---|---|---|---|
| 一块五 – Một đồng năm hào | yī kuài wǔ | [tts]一块五[/tts] |
一块五
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
块
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 二块三 – Hai đồng ba hào | èr kuài sān | [tts]二块三[/tts] |
二块三
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
二
点击书写 (Click để viết)
块
点击书写 (Click để viết)
三
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 十块 – Mười đồng | shí kuài | [tts]十块[/tts] |
十块
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
十
点击书写 (Click để viết)
块
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 二十块 – Hai mươi đồng | èr shí kuài | [tts]二十块[/tts] |
二十块
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
二
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
块
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 五十块 – Năm mươi đồng | wǔ shí kuài | [tts]五十块[/tts] |
五十块
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
五
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
块
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一百块 – Một trăm đồng | yī bǎi kuài | [tts]一百块[/tts] |
一百块
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
块
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 二百块 – Hai trăm đồng | èr bǎi kuài | [tts]二百块[/tts] |
二百块
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
二
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
块
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一千块 – Một nghìn đồng | yī qiān kuài | [tts]一千块[/tts] |
一千块
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
千
点击书写 (Click để viết)
块
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一百二十元 – Một trăm hai mươi nhân dân tệ | yī bǎi èr shí yuán | [tts]一百二十元[/tts] |
一百二十元
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
二
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 三百五十元 – Ba trăm năm mươi nhân dân tệ | sān bǎi wǔ shí yuán | [tts]三百五十元[/tts] |
三百五十元
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
三
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 七百八十九元 – Bảy trăm tám mươi chín nhân dân tệ | qī bǎi bā shí jiǔ yuán | [tts]七百八十九元[/tts] |
七百八十九元
Luyện viết chữ Hán (6 chữ)
×
七
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
八
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
九
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一千二百三十四元 – Một nghìn hai trăm ba mươi bốn nhân dân tệ | yī qiān èr bǎi sān shí sì yuán | [tts]一千二百三十四元[/tts] |
一千二百三十四元
Luyện viết chữ Hán (8 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
千
点击书写 (Click để viết)
二
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
三
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
四
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 两千五百元 – Hai nghìn năm trăm nhân dân tệ | liǎng qiān wǔ bǎi yuán | [tts]两千五百元[/tts] |
两千五百元
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
两
点击书写 (Click để viết)
千
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
Một số mẫu câu giao tiếp về tiền tệ
| Tiếng Trung “Nghĩa” | Pinyin | Đọc mẫu | Cách viết |
|---|---|---|---|
| 多少钱?- Bao nhiêu tiền? | duō shǎo qián? | [tts]多少钱?[/tts] |
多少钱?
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
多
点击书写 (Click để viết)
少
点击书写 (Click để viết)
钱
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 我有一百元。- Tôi có một trăm nhân dân tệ. | wǒ yǒu yī bǎi yuán | [tts]我有一百元。[/tts] |
我有一百元
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
我
点击书写 (Click để viết)
有
点击书写 (Click để viết)
一
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 这本书五十元。- Cuốn sách này năm mươi nhân dân tệ. | zhè běn shū wǔ shí yuán | [tts]这本书五十元。[/tts] |
这本书五十元
Luyện viết chữ Hán (6 chữ)
×
这
点击书写 (Click để viết)
本
点击书写 (Click để viết)
书
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 我付二十元。- Tôi trả hai mươi nhân dân tệ. | wǒ fù èr shí yuán | [tts]我付二十元。[/tts] |
我付二十元
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
我
点击书写 (Click để viết)
付
点击书写 (Click để viết)
二
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 找您五元。- Thối lại cho bạn năm nhân dân tệ. | zhǎo nín wǔ yuán | [tts]找您五元。[/tts] |
找您五元
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
找
点击书写 (Click để viết)
您
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 付现金还是刷卡?- Thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ? | fù xiàn jīn hái shì shuā kǎ? | [tts]付现金还是刷卡?[/tts] |
付现金还是刷卡?
Luyện viết chữ Hán (7 chữ)
×
付
点击书写 (Click để viết)
现
点击书写 (Click để viết)
金
点击书写 (Click để viết)
还
点击书写 (Click để viết)
是
点击书写 (Click để viết)
刷
点击书写 (Click để viết)
卡
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
Bảng cách đọc tiền trong tiếng Trung (0.01 – vài nghìn tệ)
| Tiếng Trung “Nghĩa” | Pinyin | Đọc mẫu | Cách viết |
|---|---|---|---|
| 一分 – Một xu | yī fēn | [tts]一分[/tts] |
一分
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
分
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 二分 – Hai xu | èr fēn | [tts]二分[/tts] |
二分
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
二
点击书写 (Click để viết)
分
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 五分 – Năm xu | wǔ fēn | [tts]五分[/tts] |
五分
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
五
点击书写 (Click để viết)
分
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一角 – Một hào | yī jiǎo | [tts]一角[/tts] |
一角
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
角
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 二角 – Hai hào | èr jiǎo | [tts]二角[/tts] |
二角
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
二
点击书写 (Click để viết)
角
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 五角 – Năm hào | wǔ jiǎo | [tts]五角[/tts] |
五角
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
五
点击书写 (Click để viết)
角
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一元 – Một nhân dân tệ | yī yuán | [tts]一元[/tts] |
一元
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一元一角 – Một nhân dân tệ một hào | yī yuán yī jiǎo | [tts]一元一角[/tts] |
一元一角
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
一
点击书写 (Click để viết)
角
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一元五角 – Một nhân dân tệ năm hào | yī yuán wǔ jiǎo | [tts]一元五角[/tts] |
一元五角
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
角
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 二元 – Hai nhân dân tệ | èr yuán | [tts]二元[/tts] |
二元
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
二
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 二元五角 – Hai nhân dân tệ năm hào | èr yuán wǔ jiǎo | [tts]二元五角[/tts] |
二元五角
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
二
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
角
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 五元 – Năm nhân dân tệ | wǔ yuán | [tts]五元[/tts] |
五元
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
五
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 五元五角 – Năm nhân dân tệ năm hào | wǔ yuán wǔ jiǎo | [tts]五元五角[/tts] |
五元五角
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
五
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
角
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 十元 – Mười nhân dân tệ | shí yuán | [tts]十元[/tts] |
十元
Luyện viết chữ Hán (2 chữ)
×
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 十元五角 – Mười nhân dân tệ năm hào | shí yuán wǔ jiǎo | [tts]十元五角[/tts] |
十元五角
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
角
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 二十元 – Hai mươi nhân dân tệ | èr shí yuán | [tts]二十元[/tts] |
二十元
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
二
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 二十元五角 – Hai mươi nhân dân tệ năm hào | èr shí yuán wǔ jiǎo | [tts]二十元五角[/tts] |
二十元五角
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
二
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
角
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 五十元 – Năm mươi nhân dân tệ | wǔ shí yuán | [tts]五十元[/tts] |
五十元
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
五
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 五十元五角 – Năm mươi nhân dân tệ năm hào | wǔ shí yuán wǔ jiǎo | [tts]五十元五角[/tts] |
五十元五角
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
五
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
角
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一百元 – Một trăm nhân dân tệ | yī bǎi yuán | [tts]一百元[/tts] |
一百元
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一百元五角 – Một trăm nhân dân tệ năm hào | yī bǎi yuán wǔ jiǎo | [tts]一百元五角[/tts] |
一百元五角
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
角
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一百二十元 – Một trăm hai mươi nhân dân tệ | yī bǎi èr shí yuán | [tts]一百二十元[/tts] |
一百二十元
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
二
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一百五十元 – Một trăm năm mươi nhân dân tệ | yī bǎi wǔ shí yuán | [tts]一百五十元[/tts] |
一百五十元
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 两百元 – Hai trăm nhân dân tệ | liǎng bǎi yuán | [tts]两百元[/tts] |
两百元
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
两
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 两百五十元 – Hai trăm năm mươi nhân dân tệ | liǎng bǎi wǔ shí yuán | [tts]两百五十元[/tts] |
两百五十元
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
两
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 三百元 – Ba trăm nhân dân tệ | sān bǎi yuán | [tts]三百元[/tts] |
三百元
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
三
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 三百五十元 – Ba trăm năm mươi nhân dân tệ | sān bǎi wǔ shí yuán | [tts]三百五十元[/tts] |
三百五十元
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
三
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 五百元 – Năm trăm nhân dân tệ | wǔ bǎi yuán | [tts]五百元[/tts] |
五百元
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
五
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 七百八十九元 – Bảy trăm tám mươi chín nhân dân tệ | qī bǎi bā shí jiǔ yuán | [tts]七百八十九元[/tts] |
七百八十九元
Luyện viết chữ Hán (6 chữ)
×
七
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
八
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
九
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一千元 – Một nghìn nhân dân tệ | yī qiān yuán | [tts]一千元[/tts] |
一千元
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
千
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 一千二百三十四元 – Một nghìn hai trăm ba mươi bốn nhân dân tệ | yī qiān èr bǎi sān shí sì yuán | [tts]一千二百三十四元[/tts] |
一千二百三十四元
Luyện viết chữ Hán (8 chữ)
×
一
点击书写 (Click để viết)
千
点击书写 (Click để viết)
二
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
三
点击书写 (Click để viết)
十
点击书写 (Click để viết)
四
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 两千五百元 – Hai nghìn năm trăm nhân dân tệ | liǎng qiān wǔ bǎi yuán | [tts]两千五百元[/tts] |
两千五百元
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
两
点击书写 (Click để viết)
千
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 三千元 – Ba nghìn nhân dân tệ | sān qiān yuán | [tts]三千元[/tts] |
三千元
Luyện viết chữ Hán (3 chữ)
×
三
点击书写 (Click để viết)
千
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 四千五百元 – Bốn nghìn năm trăm nhân dân tệ | sì qiān wǔ bǎi yuán | [tts]四千五百元[/tts] |
四千五百元
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
四
点击书写 (Click để viết)
千
点击书写 (Click để viết)
五
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
元
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
Việc nắm vững cách đọc tiền, các mệnh giá nhân dân tệ và các mẫu câu giao tiếp cơ bản là bước quan trọng để bạn tự tin sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế. Bảng tổng hợp từ 0.01 đến vài nghìn tệ giúp bạn học viết chữ Hán, luyện nghe tiếng Trung và mở rộng từ vựng tiếng Trung một cách hiệu quả. Khi thành thạo những kiến thức này, bạn sẽ dễ dàng áp dụng vào tiếng Trung căn bản, học tiếng Trung theo chủ đề tiền tệ và giao tiếp hàng ngày một cách tự nhiên hơn.
Xem thêm:
