Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, việc nắm vững Tiếng Trung chủ đề thuế trở thành lợi thế lớn đối với sinh viên, người đi làm trong lĩnh vực kế toán, tài chính, xuất nhập khẩu và kinh doanh. Các thuật ngữ thuế bằng tiếng Trung không chỉ xuất hiện trong văn bản pháp lý mà còn thường xuyên được sử dụng trong giao dịch với đối tác Trung Quốc. Thông qua hình thức học tiếng Trung online, người học có thể tiếp cận kiến thức chuyên ngành một cách linh hoạt, tiết kiệm thời gian và dễ dàng áp dụng vào thực tế công việc. Cùng tiengtrungcoban.com tìm hiểu ngay nhé!
Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề doanh nghiệp
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thuế
Các loại thuế cơ bản
| Từ tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 税 | 税 | shuì | Thuế |
| 增值税 | 增值税 | zēng zhí shuì | Thuế giá trị gia tăng (VAT) |
| 所得税 | 所得税 | suǒ dé shuì | Thuế thu nhập |
| 个人所得税 | 个人所得税 | gè rén suǒ dé shuì | Thuế thu nhập cá nhân |
| 企业所得税 | 企业所得税 | qǐ yè suǒ dé shuì | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 消费税 | 消费税 | xiāo fèi shuì | Thuế tiêu thụ |
| 关税 | 关税 | guān shuì | Thuế hải quan |
| 进口税 | 进口税 | jìn kǒu shuì | Thuế nhập khẩu |
| 出口税 | 出口税 | chū kǒu shuì | Thuế xuất khẩu |
| 营业税 | 营业税 | yíng yè shuì | Thuế kinh doanh |
| 资源税 | 资源税 | zī yuán shuì | Thuế tài nguyên |
| 房产税 | 房产税 | fáng chǎn shuì | Thuế bất động sản |
| 土地使用税 | 土地使用税 | tǔ dì shǐ yòng shuì | Thuế sử dụng đất |
| 环境税 | 环境税 | huán jìng shuì | Thuế môi trường |
Các cơ quan và đối tượng liên quan đến thuế
| Từ tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 税务机关 | 税务机关 | shuì wù jī guān | Cơ quan thuế |
| 税务局 | 税务局 | shuì wù jú | Cục thuế |
| 财政部 | 财政部 | cái zhèng bù | Bộ Tài chính |
| 税务人员 | 税务人员 | shuì wù rén yuán | Nhân viên thuế |
| 纳税人 | 纳税人 | nà shuì rén | Người nộp thuế |
| 企业纳税人 | 企业纳税人 | qǐ yè nà shuì rén | Doanh nghiệp nộp thuế |
| 个人纳税人 | 个人纳税人 | gè rén nà shuì rén | Cá nhân nộp thuế |
| 扣缴义务人 | 扣缴义务人 | kòu jiǎo yì wù rén | Đối tượng có nghĩa vụ khấu trừ, nộp thay |
| 纳税义务人 | 纳税义务人 | nà shuì yì wù rén | Đối tượng có nghĩa vụ nộp thuế |
| 税务代理 | 税务代理 | shuì wù dài lǐ | Đại lý thuế |
| 税务顾问 | 税务顾问 | shuì wù gù wèn | Cố vấn thuế |
| 会计 | 会计 | kuài jì | Kế toán |
| 审计 | 审计 | shěn jì | Kiểm toán |
| 税务稽查 | 税务稽查 | shuì wù jī chá | Thanh tra, kiểm tra thuế |
| 征税对象 | 征税对象 | zhēng shuì duì xiàng | Đối tượng chịu thuế |
Các thuật ngữ hành chính thuế
| Từ tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 税务管理 | 税务管理 | shuì wù guǎn lǐ | Quản lý thuế |
| 税收政策 | 税收政策 | shuì shōu zhèng cè | Chính sách thuế |
| 税法 | 税法 | shuì fǎ | Luật thuế |
| 纳税申报 | 纳税申报 | nà shuì shēn bào | Kê khai thuế |
| 申报期限 | 申报期限 | shēn bào qī xiàn | Thời hạn kê khai |
| 缴纳税款 | 缴纳税款 | jiǎo nà shuì kuǎn | Nộp tiền thuế |
| 税款计算 | 税款计算 | shuì kuǎn jì suàn | Tính tiền thuế |
| 税率 | 税率 | shuì lǜ | Thuế suất |
| 计税依据 | 计税依据 | jì shuì yī jù | Căn cứ tính thuế |
| 减税 | 减税 | jiǎn shuì | Giảm thuế |
| 免税 | 免税 | miǎn shuì | Miễn thuế |
| 退税 | 退税 | tuì shuì | Hoàn thuế |
| 补税 | 补税 | bǔ shuì | Truy thu, nộp bù thuế |
| 欠税 | 欠税 | qiàn shuì | Nợ thuế |
| 滞纳金 | 滞纳金 | zhì nà jīn | Tiền phạt chậm nộp |
| 罚款 | 罚款 | fá kuǎn | Tiền phạt |
| 税务登记 | 税务登记 | shuì wù dēng jì | Đăng ký thuế |
| 注销税务登记 | 注销税务登记 | zhù xiāo shuì wù dēng jì | Hủy đăng ký thuế |
| 发票管理 | 发票管理 | fā piào guǎn lǐ | Quản lý hóa đơn |
| 税务处罚 | 税务处罚 | shuì wù chǔ fá | Xử phạt thuế |
Hội thoại tiếng Trung chủ đề thuế
Hội thoại 1: Kê khai thuế thu nhập cá nhân
A:
您好,请问您来税务局办理什么业务?
Pinyin: Nín hǎo, qǐng wèn nín lái shuì wù jú bàn lǐ shén me yè wù?
Xin chào, bạn đến cục thuế để làm thủ tục gì?
B:
我来办理个人所得税申报。
Pinyin: Wǒ lái bàn lǐ gè rén suǒ dé shuì shēn bào.
Tôi đến kê khai thuế thu nhập cá nhân.
A:
请问您是否已经在网上填写申报表?
Pinyin: Qǐng wèn nín shì fǒu yǐ jīng zài wǎng shàng tián xiě shēn bào biǎo?
Bạn đã điền tờ khai online chưa?
B:
已经填写好了,这是相关材料。
Pinyin: Yǐ jīng tián xiě hǎo le, zhè shì xiāng guān cái liào.
Tôi đã điền xong rồi, đây là các giấy tờ liên quan.
A:
好的,我们会帮您核对信息。
Pinyin: Hǎo de, wǒ men huì bāng nín hé duì xìn xī.
Được rồi, chúng tôi sẽ kiểm tra thông tin cho bạn.

Hội thoại 2: Doanh nghiệp nộp thuế giá trị gia tăng
A:
贵公司本月需要申报增值税。
Pinyin: Guì gōng sī běn yuè xū yào shēn bào zēng zhí shuì.
Công ty của anh chị cần kê khai thuế giá trị gia tăng tháng này.
B:
请问申报期限到什么时候?
Pinyin: Qǐng wèn shēn bào qī xiàn dào shén me shí hòu?
Xin hỏi hạn kê khai đến khi nào?
A:
本月三十号之前完成申报并缴纳税款。
Pinyin: Běn yuè sān shí hào zhī qián wán chéng shēn bào bìng jiǎo nà shuì kuǎn.
Hoàn thành kê khai và nộp thuế trước ngày 30 tháng này.
B:
如果逾期会有什么后果?
Pinyin: Rú guǒ yú qī huì yǒu shén me hòu guǒ?
Nếu quá hạn thì sẽ có hậu quả gì?
A:
会产生滞纳金,严重的还会被罚款。
Pinyin: Huì chǎn shēng zhì nà jīn, yán zhòng de hái huì bèi fá kuǎn.
Sẽ phát sinh tiền phạt chậm nộp, nghiêm trọng còn bị xử phạt.
Hội thoại 3: Xử lý hoàn thuế
A:
您好,我想咨询一下退税的问题。
Pinyin: Nín hǎo, wǒ xiǎng zī xún yí xià tuì shuì de wèn tí.
Chào bạn, tôi muốn hỏi về vấn đề hoàn thuế.
B:
请说明您申请退税的原因。
Pinyin: Qǐng shuō míng nín shēn qǐng tuì shuì de yuán yīn.
Vui lòng cho biết lý do xin hoàn thuế.
A:
我多缴了个人所得税。
Pinyin: Wǒ duō jiǎo le gè rén suǒ dé shuì.
Tôi đã nộp thừa thuế thu nhập cá nhân.
B:
请提交退税申请表和相关证明材料。
Pinyin: Qǐng tí jiāo tuì shuì shēn qǐng biǎo hé xiāng guān zhèng míng cái liào.
Vui lòng nộp đơn xin hoàn thuế và các giấy tờ chứng minh liên quan.
A:
大概多久可以收到退税?
Pinyin: Dà gài duō jiǔ kě yǐ shōu dào tuì shuì?
Khoảng bao lâu tôi sẽ nhận được tiền hoàn thuế?
B:
一般需要十五个工作日。
Pinyin: Yì bān xū yào shí wǔ gè gōng zuò rì.
Thông thường mất khoảng 15 ngày làm việc.
Hy vọng rằng bài viết về Tiếng Trung chủ đề thuế đã giúp bạn hiểu rõ hơn về tầm quan trọng của nhóm từ vựng này cũng như cách học hiệu quả. Việc kết hợp kiến thức chuyên ngành với phương pháp học tiếng Trung online sẽ giúp bạn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường học tập và làm việc thực tế. Đừng quên luyện tập thường xuyên và theo dõi các bài học tiếp theo để không ngừng cải thiện trình độ tiếng Trung của mình nhé.
Đọc thêm:
