Từ vựng tiếng Trung về tiền tệ: Bảng mệnh giá và cách đọc

Trong quá trình học tiếng Trung, việc nắm vững cách đọc tiền tệ và các mệnh giá nhân dân tệ là rất quan trọng. Bảng tổng hợp này giúp bạn học tiếng Trung theo chủ đề tiền tệ, từ số tiền nhỏ nhất 0.01 đến vài nghìn nhân dân tệ, kèm theo cách đọc, cách viết và xem thêm 50 câu hội thoại về tiền tệ trong tiếng Trung cùng các tình huống giao tiếp thực tế. Đây là công cụ hữu ích để luyện nghe tiếng Trung, học viết chữ Hán và mở rộng từ vựng tiếng Trung, phù hợp cho người mới bắt đầu cũng như những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp trong đời sống hàng ngày.

Các đơn vị tiền Trung Quốc trong tiếng Trung

Tiếng Trung “Nghĩa”PinyinĐọc mẫuCách viết
元 – Nhân dân tệ (đơn vị cơ bản)yuán [r]元[/r]
角 – Hàojiǎo [r]角[/r]
分 – Xufēn [r]分[/r]
块 – Nhân dân tệ (dùng trong nói chuyện)kuài [r]块[/r]
毛 – Hào (dùng trong nói chuyện)máo [r]毛[/r]
壹 – Một (chữ lớn, dùng viết số tiền) [r]壹[/r]
贰 – Hai (chữ lớn, dùng viết số tiền)èr [r]贰[/r]
叁 – Ba (chữ lớn, dùng viết số tiền)sān [r]叁[/r]
肆 – Bốn (chữ lớn, dùng viết số tiền) [r]肆[/r]
伍 – Năm (chữ lớn, dùng viết số tiền) [r]伍[/r]
陆 – Sáu (chữ lớn, dùng viết số tiền)liù [r]陆[/r]
柒 – Bảy (chữ lớn, dùng viết số tiền) [r]柒[/r]
捌 – Tám (chữ lớn, dùng viết số tiền) [r]捌[/r]
玖 – Chín (chữ lớn, dùng viết số tiền)jiǔ [r]玖[/r]
拾 – Mười (chữ lớn, dùng viết số tiền)shí [r]拾[/r]

Các mệnh giá tiền tệ Trung Quốc hiện nay

Tiếng Trung “Nghĩa”PinyinĐọc mẫuCách viết
一分 – Một xuyī fēn 一分 [r]一分[/r]
二分 – Hai xuèr fēn 二分 [r]二分[/r]
五分 – Năm xuwǔ fēn 五分 [r]五分[/r]
一角 – Một hàoyī jiǎo 一角 [r]一角[/r]
二角 – Hai hàoèr jiǎo 二角 [r]二角[/r]
五角 – Năm hàowǔ jiǎo 五角 [r]五角[/r]
一元 – Một nhân dân tệyī yuán 一元 [r]一元[/r]
二元 – Hai nhân dân tệèr yuán 二元 [r]二元[/r]
五元 – Năm nhân dân tệwǔ yuán 五元 [r]五元[/r]
十元 – Mười nhân dân tệshí yuán 十元 [r]十元[/r]
二十元 – Hai mươi nhân dân tệèr shí yuán 二十元 [r]二十元[/r]
五十元 – Năm mươi nhân dân tệwǔ shí yuán 五十元 [r]五十元[/r]
一百元 – Một trăm nhân dân tệyī bǎi yuán 一百元 [r]一百元[/r]
二百元 – Hai trăm nhân dân tệèr bǎi yuán 二百元 [r]二百元[/r]
五百元 – Năm trăm nhân dân tệwǔ bǎi yuán 五百元 [r]五百元[/r]
一千元 – Một nghìn nhân dân tệyī qiān yuán 一千元 [r]一千元[/r]

Cách đọc số tiền cơ bản trong tiếng Trung

Tiếng Trung “Nghĩa”PinyinĐọc mẫuCách viết
一块五 – Một đồng năm hàoyī kuài wǔ 一块五 [r]一块五[/r]
二块三 – Hai đồng ba hàoèr kuài sān 二块三 [r]二块三[/r]
十块 – Mười đồngshí kuài 十块 [r]十块[/r]
二十块 – Hai mươi đồngèr shí kuài 二十块 [r]二十块[/r]
五十块 – Năm mươi đồngwǔ shí kuài 五十块 [r]五十块[/r]
一百块 – Một trăm đồngyī bǎi kuài 一百块 [r]一百块[/r]
二百块 – Hai trăm đồngèr bǎi kuài 二百块 [r]二百块[/r]
一千块 – Một nghìn đồngyī qiān kuài 一千块 [r]一千块[/r]
一百二十元 – Một trăm hai mươi nhân dân tệyī bǎi èr shí yuán 一百二十元 [r]一百二十元[/r]
三百五十元 – Ba trăm năm mươi nhân dân tệsān bǎi wǔ shí yuán 三百五十元 [r]三百五十元[/r]
七百八十九元 – Bảy trăm tám mươi chín nhân dân tệqī bǎi bā shí jiǔ yuán 七百八十九元 [r]七百八十九元[/r]
一千二百三十四元 – Một nghìn hai trăm ba mươi bốn nhân dân tệyī qiān èr bǎi sān shí sì yuán 一千二百三十四元 [r]一千二百三十四元[/r]
两千五百元 – Hai nghìn năm trăm nhân dân tệliǎng qiān wǔ bǎi yuán 两千五百元 [r]两千五百元[/r]

Một số mẫu câu giao tiếp về tiền tệ

Tiếng Trung “Nghĩa”PinyinĐọc mẫuCách viết
多少钱?- Bao nhiêu tiền?duō shǎo qián? 多少钱? [r]多少钱?[/r]
我有一百元。- Tôi có một trăm nhân dân tệ.wǒ yǒu yī bǎi yuán 我有一百元。 [r]我有一百元[/r]
这本书五十元。- Cuốn sách này năm mươi nhân dân tệ.zhè běn shū wǔ shí yuán 这本书五十元。 [r]这本书五十元[/r]
我付二十元。- Tôi trả hai mươi nhân dân tệ.wǒ fù èr shí yuán 我付二十元。 [r]我付二十元[/r]
找您五元。- Thối lại cho bạn năm nhân dân tệ.zhǎo nín wǔ yuán 找您五元。 [r]找您五元[/r]
付现金还是刷卡?- Thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ?fù xiàn jīn hái shì shuā kǎ? 付现金还是刷卡? [r]付现金还是刷卡?[/r]

Bảng cách đọc tiền trong tiếng Trung (0.01 – vài nghìn tệ)

Tiếng Trung “Nghĩa”PinyinĐọc mẫuCách viết
一分 – Một xuyī fēn 一分 [r]一分[/r]
二分 – Hai xuèr fēn 二分 [r]二分[/r]
五分 – Năm xuwǔ fēn 五分 [r]五分[/r]
一角 – Một hàoyī jiǎo 一角 [r]一角[/r]
二角 – Hai hàoèr jiǎo 二角 [r]二角[/r]
五角 – Năm hàowǔ jiǎo 五角 [r]五角[/r]
一元 – Một nhân dân tệyī yuán 一元 [r]一元[/r]
一元一角 – Một nhân dân tệ một hàoyī yuán yī jiǎo 一元一角 [r]一元一角[/r]
一元五角 – Một nhân dân tệ năm hàoyī yuán wǔ jiǎo 一元五角 [r]一元五角[/r]
二元 – Hai nhân dân tệèr yuán 二元 [r]二元[/r]
二元五角 – Hai nhân dân tệ năm hàoèr yuán wǔ jiǎo 二元五角 [r]二元五角[/r]
五元 – Năm nhân dân tệwǔ yuán 五元 [r]五元[/r]
五元五角 – Năm nhân dân tệ năm hàowǔ yuán wǔ jiǎo 五元五角 [r]五元五角[/r]
十元 – Mười nhân dân tệshí yuán 十元 [r]十元[/r]
十元五角 – Mười nhân dân tệ năm hàoshí yuán wǔ jiǎo 十元五角 [r]十元五角[/r]
二十元 – Hai mươi nhân dân tệèr shí yuán 二十元 [r]二十元[/r]
二十元五角 – Hai mươi nhân dân tệ năm hàoèr shí yuán wǔ jiǎo 二十元五角 [r]二十元五角[/r]
五十元 – Năm mươi nhân dân tệwǔ shí yuán 五十元 [r]五十元[/r]
五十元五角 – Năm mươi nhân dân tệ năm hàowǔ shí yuán wǔ jiǎo 五十元五角 [r]五十元五角[/r]
一百元 – Một trăm nhân dân tệyī bǎi yuán 一百元 [r]一百元[/r]
一百元五角 – Một trăm nhân dân tệ năm hàoyī bǎi yuán wǔ jiǎo 一百元五角 [r]一百元五角[/r]
一百二十元 – Một trăm hai mươi nhân dân tệyī bǎi èr shí yuán 一百二十元 [r]一百二十元[/r]
一百五十元 – Một trăm năm mươi nhân dân tệyī bǎi wǔ shí yuán 一百五十元 [r]一百五十元[/r]
两百元 – Hai trăm nhân dân tệliǎng bǎi yuán 两百元 [r]两百元[/r]
两百五十元 – Hai trăm năm mươi nhân dân tệliǎng bǎi wǔ shí yuán 两百五十元 [r]两百五十元[/r]
三百元 – Ba trăm nhân dân tệsān bǎi yuán 三百元 [r]三百元[/r]
三百五十元 – Ba trăm năm mươi nhân dân tệsān bǎi wǔ shí yuán 三百五十元 [r]三百五十元[/r]
五百元 – Năm trăm nhân dân tệwǔ bǎi yuán 五百元 [r]五百元[/r]
七百八十九元 – Bảy trăm tám mươi chín nhân dân tệqī bǎi bā shí jiǔ yuán 七百八十九元 [r]七百八十九元[/r]
一千元 – Một nghìn nhân dân tệyī qiān yuán 一千元 [r]一千元[/r]
一千二百三十四元 – Một nghìn hai trăm ba mươi bốn nhân dân tệyī qiān èr bǎi sān shí sì yuán 一千二百三十四元 [r]一千二百三十四元[/r]
两千五百元 – Hai nghìn năm trăm nhân dân tệliǎng qiān wǔ bǎi yuán 两千五百元 [r]两千五百元[/r]
三千元 – Ba nghìn nhân dân tệsān qiān yuán 三千元 [r]三千元[/r]
四千五百元 – Bốn nghìn năm trăm nhân dân tệsì qiān wǔ bǎi yuán 四千五百元 [r]四千五百元[/r]

Việc nắm vững cách đọc tiền, các mệnh giá nhân dân tệ và các mẫu câu giao tiếp cơ bản là bước quan trọng để bạn tự tin sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế. Bảng tổng hợp từ 0.01 đến vài nghìn tệ giúp bạn học viết chữ Hán, luyện nghe tiếng Trung và mở rộng từ vựng tiếng Trung một cách hiệu quả. Khi thành thạo những kiến thức này, bạn sẽ dễ dàng áp dụng vào tiếng Trung căn bản, học tiếng Trung theo chủ đề tiền tệ và giao tiếp hàng ngày một cách tự nhiên hơn.

Xem thêm: