Học tiếng Trung qua 50 câu triết lý sống của cổ nhân Trung Hoa
Trong bài học này, bạn sẽ khám phá 50 câu tiếng Trung thấm đẫm triết lý sống của cổ nhân Trung Hoa, những lời dạy đã truyền cảm hứng và soi sáng cho bao thế hệ. Đây không chỉ là cơ hội để bạn mở rộng từ vựng tiếng Trung, mà còn là dịp để rèn luyện khả năng cảm ngôn ngữ thông qua luyện nghe tiếng Trung và thực hành học viết chữ Hán đúng chuẩn.
Những câu triết lý cổ xưa chứa đựng sự tinh tế của tư tưởng Á Đông – nhẹ nhàng, thâm sâu, giúp bạn hiểu thêm về cách người xưa nhìn nhận cuộc sống, đối nhân xử thế và nuôi dưỡng tâm hồn.
Học viết chữ Hán qua triết lý sống
Khi ghi chép lại từng câu triết lý, bạn không chỉ nhớ chữ nhanh hơn mà còn cảm được nét đẹp văn hoá nằm trong mỗi đường bút. Đây là cách học tự nhiên, hiệu quả và giàu cảm xúc.
Từ vựng tiếng Trung gắn liền với tư tưởng cổ nhân
Bài học giúp bạn làm quen nhiều từ vựng mang tính triết lý, thường xuất hiện trong văn học, phim cổ trang, lời dạy truyền thống… rất hữu ích cho cả giao tiếp lẫn kiến thức nền tảng về văn hoá Trung Hoa.
Chúc bạn có một bài học thật bổ ích và lắng đọng!
Dưới đây là 50 câu về triết lý sống của cổ nhân Trung Hoa:
| STT | Triết lý | Nghĩa tiếng Việt | Pinyin | Cách viết |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 天道酬勤½× | Trời sẽ thưởng cho người chăm chỉ | tiān dào chóu qín |
天道酬勤
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
天
点击书写 (Click để viết)
道
点击书写 (Click để viết)
酬
点击书写 (Click để viết)
勤
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 2 | 厚德载物½× | Đức dày thì gánh vác được việc lớn | hòu dé zài wù |
厚德载物
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
厚
点击书写 (Click để viết)
德
点击书写 (Click để viết)
载
点击书写 (Click để viết)
物
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 3 | 宁静致远½× | Tĩnh lặng thì đi được xa | níng jìng zhì yuǎn |
宁静致远
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
宁
点击书写 (Click để viết)
静
点击书写 (Click để viết)
致
点击书写 (Click để viết)
远
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 4 | 海纳百川½× | Tấm lòng rộng mở chứa được trăm sông | hǎi nà bǎi chuān |
海纳百川
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
海
点击书写 (Click để viết)
纳
点击书写 (Click để viết)
百
点击书写 (Click để viết)
川
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 5 | 见贤思齐½× | Thấy người hiền thì tự sửa mình cho kịp | jiàn xián sī qí |
见贤思齐
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
见
点击书写 (Click để viết)
贤
点击书写 (Click để viết)
思
点击书写 (Click để viết)
齐
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 6 | 学无止境½× | Học không có điểm dừng | xué wú zhǐ jìng |
学无止境
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
学
点击书写 (Click để viết)
无
点击书写 (Click để viết)
止
点击书写 (Click để viết)
境
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 7 | 己所不欲,勿施于人½× | Điều mình không muốn, đừng làm cho người khác | jǐ suǒ bú yù, wù shī yú rén |
己所不欲,勿施于人
Luyện viết chữ Hán (8 chữ)
×
己
点击书写 (Click để viết)
所
点击书写 (Click để viết)
不
点击书写 (Click để viết)
欲
点击书写 (Click để viết)
勿
点击书写 (Click để viết)
施
点击书写 (Click để viết)
于
点击书写 (Click để viết)
人
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 8 | 穷则变,变则通½× | Khó thì đổi, đổi thì thông | qióng zé biàn, biàn zé tōng |
穷则变,变则通
Luyện viết chữ Hán (6 chữ)
×
穷
点击书写 (Click để viết)
则
点击书写 (Click để viết)
变
点击书写 (Click để viết)
变
点击书写 (Click để viết)
则
点击书写 (Click để viết)
通
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 9 | 工欲善其事,必先利其器½× | Muốn làm tốt việc, phải chuẩn bị công cụ cho tốt | gōng yù shàn qí shì, bì xiān lì qí qì |
工欲善其事,必先利其器
Luyện viết chữ Hán (10 chữ)
×
工
点击书写 (Click để viết)
欲
点击书写 (Click để viết)
善
点击书写 (Click để viết)
其
点击书写 (Click để viết)
事
点击书写 (Click để viết)
必
点击书写 (Click để viết)
先
点击书写 (Click để viết)
利
点击书写 (Click để viết)
其
点击书写 (Click để viết)
器
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 10 | 读万卷书,行万里路½× | Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường | dú wàn juǎn shū, xíng wàn lǐ lù |
读万卷书,行万里路
Luyện viết chữ Hán (8 chữ)
×
读
点击书写 (Click để viết)
万
点击书写 (Click để viết)
卷
点击书写 (Click để viết)
书
点击书写 (Click để viết)
行
点击书写 (Click để viết)
万
点击书写 (Click để viết)
里
点击书写 (Click để viết)
路
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 11 | 善有善报,恶有恶报½× | Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác | shàn yǒu shàn bào, è yǒu è bào |
善有善报,恶有恶报
Luyện viết chữ Hán (8 chữ)
×
善
点击书写 (Click để viết)
有
点击书写 (Click để viết)
善
点击书写 (Click để viết)
报
点击书写 (Click để viết)
恶
点击书写 (Click để viết)
有
点击书写 (Click để viết)
恶
点击书写 (Click để viết)
报
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 12 | 以和为贵½× | Lấy hòa khí làm trọng | yǐ hé wéi guì |
以和为贵
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
以
点击书写 (Click để viết)
和
点击书写 (Click để viết)
为
点击书写 (Click để viết)
贵
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 13 | 知足常乐½× | Biết đủ thì luôn vui | zhī zú cháng lè |
知足常乐
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
知
点击书写 (Click để viết)
足
点击书写 (Click để viết)
常
点击书写 (Click để viết)
乐
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 14 | 逆境出人才½× | Khó khăn sinh anh tài | nì jìng chū rén cái |
逆境出人才
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
逆
点击书写 (Click để viết)
境
点击书写 (Click để viết)
出
点击书写 (Click để viết)
人
点击书写 (Click để viết)
才
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 15 | 百闻不如一见½× | Trăm nghe không bằng một thấy | bǎi wén bù rú yí jiàn |
百闻不如一见
Luyện viết chữ Hán (6 chữ)
×
百
点击书写 (Click để viết)
闻
点击书写 (Click để viết)
不
点击书写 (Click để viết)
如
点击书写 (Click để viết)
一
点击书写 (Click để viết)
见
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 16 | 光阴似箭½× | Thời gian như tên bắn | guāng yīn sì jiàn |
光阴似箭
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
光
点击书写 (Click để viết)
阴
点击书写 (Click để viết)
似
点击书写 (Click để viết)
箭
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 17 | 君子坦荡荡½× | Người quân tử lòng rộng rãi thẳng ngay | jūn zǐ tǎn dàng dàng |
君子坦荡荡
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
君
点击书写 (Click để viết)
子
点击书写 (Click để viết)
坦
点击书写 (Click để viết)
荡
点击书写 (Click để viết)
荡
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 18 | 小不忍则乱大谋½× | Việc nhỏ không nhịn sẽ hỏng đại sự | xiǎo bù rěn zé luàn dà móu |
小不忍则乱大谋
Luyện viết chữ Hán (7 chữ)
×
小
点击书写 (Click để viết)
不
点击书写 (Click để viết)
忍
点击书写 (Click để viết)
则
点击书写 (Click để viết)
乱
点击书写 (Click để viết)
大
点击书写 (Click để viết)
谋
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 19 | 千里之行,始于足下½× | Hành trình ngàn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên | qiān lǐ zhī xíng, shǐ yú zú xià |
千里之行,始于足下
Luyện viết chữ Hán (8 chữ)
×
千
点击书写 (Click để viết)
里
点击书写 (Click để viết)
之
点击书写 (Click để viết)
行
点击书写 (Click để viết)
始
点击书写 (Click để viết)
于
点击书写 (Click để viết)
足
点击书写 (Click để viết)
下
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 20 | 物以类聚,人以群分½× | Vật tụ theo loài, người chia theo nhóm | wù yǐ lèi jù, rén yǐ qún fēn |
物以类聚,人以群分
Luyện viết chữ Hán (8 chữ)
×
物
点击书写 (Click để viết)
以
点击书写 (Click để viết)
类
点击书写 (Click để viết)
聚
点击书写 (Click để viết)
人
点击书写 (Click để viết)
以
点击书写 (Click để viết)
群
点击书写 (Click để viết)
分
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 21 | 强中更有强中手½× | Trong giỏi còn có người giỏi hơn | qiáng zhōng gèng yǒu qiáng zhōng shǒu |
强中更有强中手
Luyện viết chữ Hán (7 chữ)
×
强
点击书写 (Click để viết)
中
点击书写 (Click để viết)
更
点击书写 (Click để viết)
有
点击书写 (Click để viết)
强
点击书写 (Click để viết)
中
点击书写 (Click để viết)
手
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 22 | 百折不挠½× | Trăm lần gãy vẫn không nản | bǎi zhé bù náo |
百折不挠
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
百
点击书写 (Click để viết)
折
点击书写 (Click để viết)
不
点击书写 (Click để viết)
挠
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 23 | 前事不忘,后事之师½× | Không quên chuyện trước, là thầy cho chuyện sau | qián shì bù wàng, hòu shì zhī shī |
前事不忘,后事之师
Luyện viết chữ Hán (8 chữ)
×
前
点击书写 (Click để viết)
事
点击书写 (Click để viết)
不
点击书写 (Click để viết)
忘
点击书写 (Click để viết)
后
点击书写 (Click để viết)
事
点击书写 (Click để viết)
之
点击书写 (Click để viết)
师
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 24 | 以退为进½× | Lùi một bước để tiến hai bước | yǐ tuì wéi jìn |
以退为进
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
以
点击书写 (Click để viết)
退
点击书写 (Click để viết)
为
点击书写 (Click để viết)
进
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 25 | 人心齐,泰山移½× | Lòng người đồng lòng thì núi Thái Sơn cũng dời được | rén xīn qí, tài shān yí |
人心齐,泰山移
Luyện viết chữ Hán (6 chữ)
×
人
点击书写 (Click để viết)
心
点击书写 (Click để viết)
齐
点击书写 (Click để viết)
泰
点击书写 (Click để viết)
山
点击书写 (Click để viết)
移
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 26 | 好事多磨½× | Việc tốt thường lắm gian nan | hǎo shì duō mó |
好事多磨
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
好
点击书写 (Click để viết)
事
点击书写 (Click để viết)
多
点击书写 (Click để viết)
磨
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 27 | 滴水穿石½× | Nước nhỏ xuyên được đá | dī shuǐ chuān shí |
滴水穿石
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
滴
点击书写 (Click để viết)
水
点击书写 (Click để viết)
穿
点击书写 (Click để viết)
石
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 28 | 三思而后行½× | Nghĩ ba lần rồi hãy làm | sān sī ér hòu xíng |
三思而后行
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
三
点击书写 (Click để viết)
思
点击书写 (Click để viết)
而
点击书写 (Click để viết)
后
点击书写 (Click để viết)
行
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 29 | 路遥知马力,日久见人心½× | Đường dài biết sức ngựa, lâu ngày biết lòng người | lù yáo zhī mǎ lì, rì jiǔ jiàn rén xīn |
路遥知马力,日久见人心
Luyện viết chữ Hán (10 chữ)
×
路
点击书写 (Click để viết)
遥
点击书写 (Click để viết)
知
点击书写 (Click để viết)
马
点击书写 (Click để viết)
力
点击书写 (Click để viết)
日
点击书写 (Click để viết)
久
点击书写 (Click để viết)
见
点击书写 (Click để viết)
人
点击书写 (Click để viết)
心
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 30 | 知耻而后勇½× | Biết xấu hổ rồi mới mạnh mẽ tiến lên | zhī chǐ ér hòu yǒng |
知耻而后勇
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
知
点击书写 (Click để viết)
耻
点击书写 (Click để viết)
而
点击书写 (Click để viết)
后
点击书写 (Click để viết)
勇
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 31 | 天时不如地利,地利不如人和½× | Thiên thời không bằng địa lợi, địa lợi không bằng nhân hòa | tiān shí bù rú dì lì, dì lì bù rú rén hé |
天时不如地利,地利不如人和
Luyện viết chữ Hán (12 chữ)
×
天
点击书写 (Click để viết)
时
点击书写 (Click để viết)
不
点击书写 (Click để viết)
如
点击书写 (Click để viết)
地
点击书写 (Click để viết)
利
点击书写 (Click để viết)
地
点击书写 (Click để viết)
利
点击书写 (Click để viết)
不
点击书写 (Click để viết)
如
点击书写 (Click để viết)
人
点击书写 (Click để viết)
和
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 32 | 福无重至,祸不单行½× | Phúc không đến hai lần, họa không đến một mình | fú wú chóng zhì, huò bù dān xíng |
福无重至,祸不单行
Luyện viết chữ Hán (8 chữ)
×
福
点击书写 (Click để viết)
无
点击书写 (Click để viết)
重
点击书写 (Click để viết)
至
点击书写 (Click để viết)
祸
点击书写 (Click để viết)
不
点击书写 (Click để viết)
单
点击书写 (Click để viết)
行
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 33 | 吃得苦中苦,方为人上人½× | Chịu được khổ mới thành người hơn người | chī dé kǔ zhōng kǔ, fāng wéi rén shàng rén |
吃得苦中苦,方为人上人
Luyện viết chữ Hán (10 chữ)
×
吃
点击书写 (Click để viết)
得
点击书写 (Click để viết)
苦
点击书写 (Click để viết)
中
点击书写 (Click để viết)
苦
点击书写 (Click để viết)
方
点击书写 (Click để viết)
为
点击书写 (Click để viết)
人
点击书写 (Click để viết)
上
点击书写 (Click để viết)
人
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 34 | 知人者智,自知者明½× | Biết người là trí, biết mình là sáng | zhī rén zhě zhì, zì zhī zhě míng |
知人者智,自知者明
Luyện viết chữ Hán (8 chữ)
×
知
点击书写 (Click để viết)
人
点击书写 (Click để viết)
者
点击书写 (Click để viết)
智
点击书写 (Click để viết)
自
点击书写 (Click để viết)
知
点击书写 (Click để viết)
者
点击书写 (Click để viết)
明
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 35 | 人无远虑,必有近忧½× | Người không lo xa, ắt có họa gần | rén wú yuǎn lǜ, bì yǒu jìn yōu |
人无远虑,必有近忧
Luyện viết chữ Hán (8 chữ)
×
人
点击书写 (Click để viết)
无
点击书写 (Click để viết)
远
点击书写 (Click để viết)
虑
点击书写 (Click để viết)
必
点击书写 (Click để viết)
有
点击书写 (Click để viết)
近
点击书写 (Click để viết)
忧
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 36 | 良言一句三冬暖½× | Một lời hay ấm ba đông | liáng yán yí jù sān dōng nuǎn |
良言一句三冬暖
Luyện viết chữ Hán (7 chữ)
×
良
点击书写 (Click để viết)
言
点击书写 (Click để viết)
一
点击书写 (Click để viết)
句
点击书写 (Click để viết)
三
点击书写 (Click để viết)
冬
点击书写 (Click để viết)
暖
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 37 | 祸从口出½× | Họa từ miệng mà ra | huò cóng kǒu chū |
祸从口出
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
祸
点击书写 (Click để viết)
从
点击书写 (Click để viết)
口
点击书写 (Click để viết)
出
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 38 | 君子成人之美½× | Quân tử giúp người hoàn thiện điều đẹp | jūn zǐ chéng rén zhī měi |
君子成人之美
Luyện viết chữ Hán (6 chữ)
×
君
点击书写 (Click để viết)
子
点击书写 (Click để viết)
成
点击书写 (Click để viết)
人
点击书写 (Click để viết)
之
点击书写 (Click để viết)
美
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 39 | 出淤泥而不染½× | Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn | chū yū ní ér bù rǎn |
出淤泥而不染
Luyện viết chữ Hán (6 chữ)
×
出
点击书写 (Click để viết)
淤
点击书写 (Click để viết)
泥
点击书写 (Click để viết)
而
点击书写 (Click để viết)
不
点击书写 (Click để viết)
染
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 40 | 赠人玫瑰,手留余香½× | Tặng hoa hồng, tay còn lưu hương | zèng rén méi guī, shǒu liú yú xiāng |
赠人玫瑰,手留余香
Luyện viết chữ Hán (8 chữ)
×
赠
点击书写 (Click để viết)
人
点击书写 (Click để viết)
玫
点击书写 (Click để viết)
瑰
点击书写 (Click để viết)
手
点击书写 (Click để viết)
留
点击书写 (Click để viết)
余
点击书写 (Click để viết)
香
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 41 | 水能载舟,亦能覆舟½× | Nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền | shuǐ néng zài zhōu, yì néng fù zhōu |
水能载舟,亦能覆舟
Luyện viết chữ Hán (8 chữ)
×
水
点击书写 (Click để viết)
能
点击书写 (Click để viết)
载
点击书写 (Click để viết)
舟
点击书写 (Click để viết)
亦
点击书写 (Click để viết)
能
点击书写 (Click để viết)
覆
点击书写 (Click để viết)
舟
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 42 | 忍一时风平浪静½× | Nhẫn một lúc, sóng yên gió lặng | rěn yí shí fēng píng làng jìng |
忍一时风平浪静
Luyện viết chữ Hán (7 chữ)
×
忍
点击书写 (Click để viết)
一
点击书写 (Click để viết)
时
点击书写 (Click để viết)
风
点击书写 (Click để viết)
平
点击书写 (Click để viết)
浪
点击书写 (Click để viết)
静
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 43 | 心静自然凉½× | Tâm tĩnh thì tự mát | xīn jìng zì rán liáng |
心静自然凉
Luyện viết chữ Hán (5 chữ)
×
心
点击书写 (Click để viết)
静
点击书写 (Click để viết)
自
点击书写 (Click để viết)
然
点击书写 (Click để viết)
凉
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 44 | 大智若愚½× | Trí lớn như kẻ ngu | dà zhì ruò yú |
大智若愚
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
大
点击书写 (Click để viết)
智
点击书写 (Click để viết)
若
点击书写 (Click để viết)
愚
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 45 | 人非圣贤,孰能无过½× | Người không phải thánh, ai mà chẳng lỗi | rén fēi shèng xián, shú néng wú guò |
人非圣贤,孰能无过
Luyện viết chữ Hán (8 chữ)
×
人
点击书写 (Click để viết)
非
点击书写 (Click để viết)
圣
点击书写 (Click để viết)
贤
点击书写 (Click để viết)
孰
点击书写 (Click để viết)
能
点击书写 (Click để viết)
无
点击书写 (Click để viết)
过
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 46 | 积少成多½× | Tích ít thành nhiều | jī shǎo chéng duō |
积少成多
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
积
点击书写 (Click để viết)
少
点击书写 (Click để viết)
成
点击书写 (Click để viết)
多
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 47 | 守得云开见月明½× | Giữ vững rồi sẽ thấy trăng sáng | shǒu dé yún kāi jiàn yuè míng |
守得云开见月明
Luyện viết chữ Hán (7 chữ)
×
守
点击书写 (Click để viết)
得
点击书写 (Click để viết)
云
点击书写 (Click để viết)
开
点击书写 (Click để viết)
见
点击书写 (Click để viết)
月
点击书写 (Click để viết)
明
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 48 | 良药苦口利于病½× | Thuốc đắng dã tật | liáng yào kǔ kǒu lì yú bìng |
良药苦口利于病
Luyện viết chữ Hán (7 chữ)
×
良
点击书写 (Click để viết)
药
点击书写 (Click để viết)
苦
点击书写 (Click để viết)
口
点击书写 (Click để viết)
利
点击书写 (Click để viết)
于
点击书写 (Click để viết)
病
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 49 | 同心协力½× | Đồng tâm hiệp lực | tóng xīn xié lì |
同心协力
Luyện viết chữ Hán (4 chữ)
×
同
点击书写 (Click để viết)
心
点击书写 (Click để viết)
协
点击书写 (Click để viết)
力
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
| 50 | 学而不思则罔,思而不学则殆½× | Học mà không nghĩ thì u tối, nghĩ mà không học thì nguy hiểm | xué ér bù sī zé wǎng, sī ér bù xué zé dài |
学而不思则罔,思而不学则殆
Luyện viết chữ Hán (12 chữ)
×
学
点击书写 (Click để viết)
而
点击书写 (Click để viết)
不
点击书写 (Click để viết)
思
点击书写 (Click để viết)
则
点击书写 (Click để viết)
罔
点击书写 (Click để viết)
思
点击书写 (Click để viết)
而
点击书写 (Click để viết)
不
点击书写 (Click để viết)
学
点击书写 (Click để viết)
则
点击书写 (Click để viết)
殆
点击书写 (Click để viết)
点击每个方框查看书写动画 (Click vào từng ô để xem animation viết chữ)
|
Việc học viết chữ Hán không chỉ giúp người học ghi nhớ mặt chữ mà còn hiểu sâu hơn về ý nghĩa văn hoá ẩn sau từng nét bút. Khi học tiếng Trung theo chủ đề, đặc biệt là các triết lý sống của cổ nhân, bạn sẽ tiếp cận từ vựng rõ ràng, dễ ứng dụng và ghi nhớ lâu hơn. Kết hợp với luyện nghe tiếng Trung, người học có thể cải thiện phát âm, tăng khả năng cảm âm và tiếp nhận ngôn ngữ tự nhiên. Những câu triết lý này cũng là nguồn từ vựng tiếng Trung quý giá, hỗ trợ bạn phát triển toàn diện cả nghe – nói – đọc – viết trong hành trình chinh phục tiếng Trung.
Xem thêm:
