Bạn muốn tự tin giao tiếp và chia sẻ trên các nền tảng trực tuyến bằng tiếng Trung? Bắt đầu với tiếng Trung chủ đề mạng xã hội là lựa chọn lý tưởng để học cách nói về các ứng dụng, bài đăng, bình luận, like, share và trò chuyện với bạn bè trực tuyến. Việc học tiếng Trung online giúp bạn luyện nghe, nói, đọc và viết mọi lúc mọi nơi, linh hoạt theo lịch trình của bản thân và phù hợp với cả người mới bắt đầu hoặc những ai muốn củng cố kiến thức một cách chủ động. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách học tiếng Trung chủ đề mạng xã hội hiệu quả, kèm theo các mẹo ghi nhớ từ vựng và luyện phản xạ giao tiếp nhanh chóng. Cùng Tiếng Trung cơ bản tìm hiểu ngay nhé!
Xem thêm: Học tiếng Trung chủ đề lễ hội
Từ vựng tiếng Trung chủ đề mạng xã hội
Tiếng Trung về nền tảng mạng xã hội
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 社交媒体 | 社交媒体 | shè jiāo méi tǐ | Mạng xã hội |
| 微信 | 微信 | Wēi xìn | |
| 微博 | 微博 | Wēi bó | |
| 抖音 | 抖音 | Dǒu yīn | Douyin (TikTok Trung Quốc) |
| 小红书 | 小红书 | Xiǎo hóng shū | Xiaohongshu |
| Q Q | |||
| 社交平台 | 社交平台 | shè jiāo píng tái | Nền tảng mạng xã hội |
Tiếng Trung về hành động và thao tác
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 聊天 | 聊天 | liáo tiān | Trò chuyện |
| 发消息 | 发消息 | fā xiāo xī | Gửi tin nhắn |
| 打电话 | 打电话 | dǎ diàn huà | Gọi điện |
| 视频通话 | 视频通话 | shì pín tōng huà | Gọi video |
| 发帖 | 发帖 | fā tiě | Đăng bài |
| 分享 | 分享 | fēn xiǎng | Chia sẻ |
| 点赞 | 点赞 | diǎn zàn | Thích |
| 评论 | 评论 | píng lùn | Bình luận |
| 转发 | 转发 | zhuǎn fā | Chia sẻ lại |
Tiếng Trung về nội dung đăng tải
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 帖子 | 帖子 | tiě zi | Bài đăng |
| 图片 | 图片 | tú piàn | Hình ảnh |
| 视频 | 视频 | shì pín | Video |
| 短视频 | 短视频 | duǎn shì pín | Video ngắn |
| 文字 | 文字 | wén zì | Văn bản |
| 直播 | 直播 | zhí bō | Livestream |
| 动态 | 动态 | dòng tài | Bảng tin, story |
Tiếng Trung về quan hệ và tương tác
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 朋友 | 朋友 | péng you | Bạn bè |
| 网友 | 网友 | wǎng yǒu | Bạn trên mạng |
| 关注 | 关注 | guān zhù | Theo dõi |
| 粉丝 | 粉丝 | fěn sī | Người hâm mộ |
| 取消关注 | 取消关注 | qǔ xiāo guān zhù | Bỏ theo dõi |
| 加好友 | 加好友 | jiā hǎo yǒu | Kết bạn |
| 群聊 | 群聊 | qún liáo | Nhóm chat |
Tiếng Trung về cảm xúc và đánh giá
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 有趣 | 有趣 | yǒu qù | Thú vị |
| 无聊 | 无聊 | wú liáo | Nhàm chán |
| 开心 | 开心 | kāi xīn | Vui |
| 感动 | 感动 | gǎn dòng | Cảm động |
| 有用 | 有用 | yǒu yòng | Hữu ích |
| 浪费时间 | 浪费时间 | làng fèi shí jiān | Lãng phí thời gian |
Tiếng Trung về ngôn ngữ giao tiếp trực tuyến
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 网络语言 | 网络语言 | wǎng luò yǔ yán | Ngôn ngữ mạng |
| 表情 | 表情 | biǎo qíng | Biểu tượng cảm xúc |
| 表情包 | 表情包 | biǎo qíng bāo | Sticker |
| 缩写 | 缩写 | suō xiě | Từ viết tắt |
| 语音消息 | 语音消息 | yǔ yīn xiāo xī | Tin nhắn thoại |
Tiếng Trung về thời gian và tần suất
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 每天 | 每天 | měi tiān | Mỗi ngày |
| 经常 | 经常 | jīng cháng | Thường xuyên |
| 偶尔 | 偶尔 | ǒu ěr | Thỉnh thoảng |
| 上网 | 上网 | shàng wǎng | Lên mạng |
| 刷手机 | 刷手机 | shuā shǒu jī | Lướt điện thoại |
Hội thoại tiếng Trung chủ đề mạng xã hội
HỘI THOẠI 1: Hỏi về mạng xã hội thường dùng
A:
你平时常用什么社交媒体?
Pinyin: Nǐ píng shí cháng yòng shén me shè jiāo méi tǐ?
Tiếng Việt: Bình thường bạn hay dùng mạng xã hội nào?
B:
我最常用微信和抖音。
Pinyin: Wǒ zuì cháng yòng Wēi xìn hé Dǒu yīn.
Tiếng Việt: Tôi dùng WeChat và Douyin nhiều nhất.
A:
你一般用来做什么?
Pinyin: Nǐ yì bān yòng lái zuò shén me?
Tiếng Việt: Bạn thường dùng để làm gì?
B:
我用来聊天、看视频和获取信息。
Pinyin: Wǒ yòng lái liáo tiān, kàn shì pín hé huò qǔ xìn xī.
Tiếng Việt: Tôi dùng để nhắn tin, xem video và cập nhật thông tin.
HỘI THOẠI 2: Đăng bài và tương tác
A:
你喜欢在社交媒体上发帖吗?
Pinyin: Nǐ xǐ huān zài shè jiāo méi tǐ shàng fā tiě ma?
Tiếng Việt: Bạn có thích đăng bài trên mạng xã hội không?
B:
偶尔会发一些照片和动态。
Pinyin: Ǒu ěr huì fā yì xiē zhào piàn hé dòng tài.
Tiếng Việt: Thỉnh thoảng tôi đăng một vài bức ảnh và trạng thái.
A:
你会看别人的评论吗?
Pinyin: Nǐ huì kàn bié rén de píng lùn ma?
Tiếng Việt: Bạn có đọc bình luận của người khác không?
B:
会的,我觉得有些评论很有趣。
Pinyin: Huì de, wǒ jué de yǒu xiē píng lùn hěn yǒu qù.
Tiếng Việt: Có, tôi thấy một số bình luận rất thú vị.
HỘI THOẠI 3: Lợi và hại của mạng xã hội
A:
你觉得社交媒体有什么优点?
Pinyin: Nǐ jué de shè jiāo méi tǐ yǒu shén me yōu diǎn?
Tiếng Việt: Bạn thấy mạng xã hội có ưu điểm gì?
B:
可以方便地联系朋友,也能学到很多东西。
Pinyin: Kě yǐ fāng biàn de lián xì péng you, yě néng xué dào hěn duō dōng xi.
Tiếng Việt: Có thể dễ dàng liên lạc với bạn bè và học được nhiều điều.
A:
那缺点呢?
Pinyin: Nà quē diǎn ne?
Tiếng Việt: Vậy nhược điểm thì sao?
B:
如果用得太多,会浪费时间,影响学习。
Pinyin: Rú guǒ yòng de tài duō, huì làng fèi shí jiān, yǐng xiǎng xué xí.
Tiếng Việt: Nếu dùng quá nhiều sẽ lãng phí thời gian và ảnh hưởng việc học.
Thành thạo tiếng Trung chủ đề mạng xã hội sẽ giúp bạn tự tin hơn khi trò chuyện, bình luận, chia sẻ nội dung và kết nối với bạn bè Trung Quốc. Bằng cách học tiếng Trung online, bạn có thể luyện tập linh hoạt, áp dụng kiến thức ngay vào các tình huống thực tế, từ viết bài đăng, bình luận đến trao đổi trực tuyến với người khác. Hãy kiên trì học tập và thực hành đều đặn, chắc chắn khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung của bạn sẽ ngày càng tự nhiên, lưu loát và hiệu quả trong môi trường số hiện nay.
Xem thêm:
