Cấu trúc 一…就: khái niệm, ví dụ & bài tập

Trong tiếng Trung, việc diễn đạt mối quan hệ thời gian giữa các hành động là một phần quan trọng giúp câu văn trở nên logic và rõ ràng. Cấu trúc 一…就 là một điểm ngữ pháp thường gặp, dùng để thể hiện hành động xảy ra ngay lập tức sau khi một hành động khác vừa hoàn thành. Việc nắm vững cấu trúc này sẽ giúp người học nói và viết tiếng Trung tự nhiên hơn trong giao tiếp hàng ngày. Thông qua hình thức học tiếng Trung online, bạn có thể tiếp cận kiến thức ngữ pháp một cách linh hoạt, dễ hiểu và dễ áp dụng vào thực tế. Cùng Tiếng Trung cơ bản tìm hiểu ngay nhé!

Xem thêm: Tiếng Trung về giờ giấc, thứ ngày, tháng trong năm

Khái niệm

Cấu trúc 一…就… dùng để biểu đạt hai hành động xảy ra nối tiếp nhau, hành động phía sau xảy ra ngay lập tức sau hành động phía trước.

Trong tiếng Việt có thể hiểu là:
“Hễ… thì…”, “Vừa… đã…”, “Một khi… liền…”.

Cấu trúc ngữ pháp

S + 一 + V1 + 就 + V2

Trong đó:

  • V1: Hành động xảy ra trước
  • V2: Hành động xảy ra ngay sau đó

Ví dụ:
他一到家就睡觉
Tā yí dào jiā jiù shuìjiào
Anh ấy vừa về đến nhà là đi ngủ ngay

Đặc điểm và lưu ý quan trọng

(1) Diễn tả tính liên tục không gián đoạn

Hành động sau xảy ra ngay sau hành động trước.

Ví dụ:
我一吃辣的就流汗
Wǒ yí chī là de jiù liúhàn
Tôi cứ ăn cay là toát mồ hôi

(2) Chủ ngữ có thể giống hoặc khác nhau

  • Cùng chủ ngữ:
他一看书就困
Tā yí kànshū jiù kùn
Anh ấy cứ đọc sách là buồn ngủ
  • Khác chủ ngữ:
他一上课我就犯困
Tā yí shàngkè wǒ jiù fànkùn
Anh ấy cứ bắt đầu giảng là tôi buồn ngủ

(3) 一 có thể viết yí trước các âm điệu 2,3,4

一 đọc là yí khi đứng trước thanh 2,3,4
Ví dụ: 一进门 → yí jìnmén

Bài tập ngữ pháp

Bài 1: Sắp xếp lại câu

Câu 1:
( 就 ) Jiù
( 很紧张 ) Hěn jǐnzhāng
( 一考试 ) Yī kǎoshì
( 我 ) Wǒ

Câu 2:
( 一看到 ) Yī kàndào
( 哭 ) Kū
( 她 ) Tā
( 就 ) Jiù
( 小猫 ) Xiǎomāo

Câu 3:
( 睡觉 ) Shuìjiào
( 就 ) Jiù
( 我 ) Wǒ
( 一上车 ) Yī shàng chē

Câu 4:
( 哥哥 ) Gēge
( 一运动 ) Yī yùndòng
( 很累 ) Hěn lèi
( 就 ) Jiù

Câu 5:
( 去超市 ) Qù chāoshì
( 下班 ) Xiàbān
( 她 ) Tā
( 一 ) Yī
( 就 ) Jiù

Bài 2: Chọn đáp án đúng

Chọn câu đúng cách dùng cấu trúc 一…就…

Câu 1:
A. 我一到家就吃饭
 Wǒ yī dào jiā jiù chīfàn
B. 我一吃饭到家
 Wǒ yī chīfàn dào jiā
C. 我到家一就吃饭
 Wǒ dào jiā yī jiù chīfàn
D. 我一吃饭饭就
 Wǒ yī chīfàn fàn jiù

Câu 2:
A. 她一喝咖啡就睡觉
 Tā yī hē kāfēi jiù shuìjiào
B. 她喝咖啡一就睡觉
 Tā hē kāfēi yī jiù shuìjiào
C. 她一睡觉就喝咖啡
 Tā yī shuìjiào jiù hē kāfēi
D. 她咖啡一喝就睡觉
 Tā kāfēi yī hē jiù shuìjiào

Câu 3:
A. 我们一考试就紧张
 Wǒmen yī kǎoshì jiù jǐnzhāng
B. 我们考试一就紧张
 Wǒmen kǎoshì yī jiù jǐnzhāng
C. 我们一紧张就考试
 Wǒmen yī jǐnzhāng jiù kǎoshì
D. 我们紧张就一考试
 Wǒmen jǐnzhāng jiù yī kǎoshì

Câu 4:
A. 他一上课就说话
 Tā yī shàngkè jiù shuōhuà
B. 他上课就一说话
 Tā shàngkè jiù yī shuōhuà
C. 他一说话就上课
 Tā yī shuōhuà jiù shàngkè
D. 他就一上课说话
 Tā jiù yī shàngkè shuōhuà

Câu 5:
A. 我爸爸一加班就很累
 Wǒ bàba yī jiābān jiù hěn lèi
B. 我爸爸加班就一很累
 Wǒ bàba jiābān jiù yī hěn lèi
C. 我爸爸很累一就加班
 Wǒ bàba hěn lèi yī jiù jiābān
D. 我爸爸就一加班累
 Wǒ bàba jiù yī jiābān lèi

Bài 3: Dịch câu sang tiếng Trung

Dùng cấu trúc 一…就… để dịch

  1. Tôi hễ nghe nhạc là ngủ
  2. Cô ấy cứ ăn cay là mặt đỏ
  3. Vừa hết giờ làm lập tức về nhà
  4. Anh ấy cứ đến lớp là nói chuyện
  5. Tôi cứ thấy mèo là vui

Hiểu và sử dụng đúng Cấu trúc 一…就 sẽ giúp người học diễn đạt chính xác mối quan hệ thời gian và phản ứng nhanh giữa các hành động trong tiếng Trung. Khi kết hợp việc học ngữ pháp với phương pháp học tiếng Trung online, bạn sẽ dễ dàng ghi nhớ kiến thức, luyện tập hiệu quả và nâng cao khả năng giao tiếp trong nhiều tình huống khác nhau. Hãy thường xuyên thực hành để tiếng Trung của bạn ngày càng tự nhiên và thành thạo hơn.


Xem thêm: