Bạn muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung một cách năng động và gần gũi? Bắt đầu với tiếng Trung chủ đề thể thao là lựa chọn lý tưởng, giúp bạn học cách nói về các môn thể thao, thảo luận về sở thích, lịch thi đấu hoặc chia sẻ kinh nghiệm tập luyện với bạn bè. Việc học tiếng Trung online mang đến sự linh hoạt, giúp bạn luyện nghe, nói, đọc và viết mọi lúc mọi nơi, phù hợp với những người bận rộn hoặc muốn học chủ động tại nhà. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách học tiếng Trung chủ đề thể thao hiệu quả, kèm theo các mẹo ghi nhớ từ vựng tiếng Trung và luyện phản xạ giao tiếp nhanh chóng. Cùng Tiếng Trung cơ bản tìm hiểu ngay nhé!
>>> Xem thêm: 100 từ vựng tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao
Bảng từ vựng tiếng Trung các môn thể thao
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 足球 | 足球 | zú qiú | Bóng đá |
| 篮球 | 篮球 | lán qiú | Bóng rổ |
| 排球 | 排球 | pái qiú | Bóng chuyền |
| 羽毛球 | 羽毛球 | yǔ máo qiú | Cầu lông |
| 乒乓球 | 乒乓球 | pīng pāng qiú | Bóng bàn |
| 网球 | 网球 | wǎng qiú | Tennis |
| 游泳 | 游泳 | yóu yǒng | Bơi lội |
| 跑步 | 跑步 | pǎo bù | Chạy bộ |
| 健身 | 健身 | jiàn shēn | Tập gym |
| 瑜伽 | 瑜伽 | yú jiā | Yoga |
| 武术 | 武术 | wǔ shù | Võ thuật |
| 跆拳道 | 跆拳道 | tái quán dào | Taekwondo |
| 空手道 | 空手道 | kōng shǒu dào | Karate |
| 举重 | 举重 | jǔ zhòng | Cử tạ |
| 拳击 | 拳击 | quán jī | Quyền anh |
| 体操 | 体操 | tǐ cāo | Thể dục dụng cụ |
| 滑冰 | 滑冰 | huá bīng | Trượt băng |
| 滑雪 | 滑雪 | huá xuě | Trượt tuyết |
| 登山 | 登山 | dēng shān | Leo núi |
| 骑自行车 | 骑自行车 | qí zì xíng chē | Đạp xe |
| 射箭 | 射箭 | shè jiàn | Bắn cung |
| 高尔夫球 | 高尔夫球 | gāo ěr fū qiú | Golf |
| 棒球 | 棒球 | bàng qiú | Bóng chày |
| 橄榄球 | 橄榄球 | gǎn lǎn qiú | Bóng bầu dục |
| 马拉松 | 马拉松 | mǎ lā sōng | Marathon |
| 跳绳 | 跳绳 | tiào shéng | Nhảy dây |
| 冲浪 | 冲浪 | chōng làng | Lướt sóng |
Bảng từ vựng tiếng Trung dụng cụ thể thao
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 运动器材 | 运动器材 | yùn dòng qì cái | Dụng cụ thể thao |
| 球 | 球 | qiú | Quả bóng |
| 足球 | 足球 | zú qiú | Bóng đá |
| 篮球 | 篮球 | lán qiú | Bóng rổ |
| 排球 | 排球 | pái qiú | Bóng chuyền |
| 球拍 | 球拍 | qiú pāi | Vợt |
| 羽毛球拍 | 羽毛球拍 | yǔ máo qiú pāi | Vợt cầu lông |
| 网球拍 | 网球拍 | wǎng qiú pāi | Vợt tennis |
| 乒乓球拍 | 乒乓球拍 | pīng pāng qiú pāi | Vợt bóng bàn |
| 球网 | 球网 | qiú wǎng | Lưới |
| 球鞋 | 球鞋 | qiú xié | Giày thể thao |
| 运动鞋 | 运动鞋 | yùn dòng xié | Giày tập thể thao |
| 运动服 | 运动服 | yùn dòng fú | Quần áo thể thao |
| 护具 | 护具 | hù jù | Đồ bảo hộ |
| 护膝 | 护膝 | hù xī | Băng bảo vệ đầu gối |
| 护腕 | 护腕 | hù wàn | Băng bảo vệ cổ tay |
| 头盔 | 头盔 | tóu kuī | Mũ bảo hiểm |
| 哑铃 | 哑铃 | yǎ líng | Tạ tay |
| 杠铃 | 杠铃 | gàng líng | Tạ đòn |
| 跳绳 | 跳绳 | tiào shéng | Dây nhảy |
| 瑜伽垫 | 瑜伽垫 | yú jiā diàn | Thảm yoga |
| 计时器 | 计时器 | jì shí qì | Đồng hồ bấm giờ |
| 水壶 | 水壶 | shuǐ hú | Bình nước |
Bảng từ vựng tiếng Trung về địa điểm thể thao
| Tiếng Trung | Cách viết | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 体育场 | 体育场 | tǐ yù chǎng | Sân vận động |
| 运动场 | 运动场 | yùn dòng chǎng | Sân thể thao |
| 球场 | 球场 | qiú chǎng | Sân bóng |
| 足球场 | 足球场 | zú qiú chǎng | Sân bóng đá |
| 篮球场 | 篮球场 | lán qiú chǎng | Sân bóng rổ |
| 排球场 | 排球场 | pái qiú chǎng | Sân bóng chuyền |
| 羽毛球馆 | 羽毛球馆 | yǔ máo qiú guǎn | Nhà thi đấu cầu lông |
| 乒乓球室 | 乒乓球室 | pīng pāng qiú shì | Phòng bóng bàn |
| 网球场 | 网球场 | wǎng qiú chǎng | Sân tennis |
| 健身房 | 健身房 | jiàn shēn fáng | Phòng gym |
| 游泳池 | 游泳池 | yóu yǒng chí | Hồ bơi |
| 体育馆 | 体育馆 | tǐ yù guǎn | Nhà thi đấu |
| 训练场 | 训练场 | xùn liàn chǎng | Sân tập |
| 跑道 | 跑道 | pǎo dào | Đường chạy |
| 滑冰场 | 滑冰场 | huá bīng chǎng | Sân trượt băng |
| 滑雪场 | 滑雪场 | huá xuě chǎng | Khu trượt tuyết |
| 瑜伽室 | 瑜伽室 | yú jiā shì | Phòng yoga |
| 武术馆 | 武术馆 | wǔ shù guǎn | Võ đường |
| 射箭场 | 射箭场 | shè jiàn chǎng | Sân bắn cung |
| 高尔夫球场 | 高尔夫球场 | gāo ěr fū qiú chǎng | Sân golf |
| 户外运动区 | 户外运动区 | hù wài yùn dòng qū | Khu thể thao ngoài trời |
Hội thoại tiếng Trung tiếng Trung về chủ đề thể thao

Hội thoại 1: Hỏi về môn thể thao và địa điểm
A:
你平时喜欢什么运动?
Pinyin: nǐ píng shí xǐ huān shén me yùn dòng?
Tiếng Việt: Bình thường bạn thích môn thể thao nào?
B:
我喜欢打篮球。
Pinyin: wǒ xǐ huān dǎ lán qiú
Tiếng Việt: Tôi thích chơi bóng rổ.
A:
你一般在哪里打篮球?
Pinyin: nǐ yì bān zài nǎ lǐ dǎ lán qiú?
Tiếng Việt: Bạn thường chơi bóng rổ ở đâu?
B:
我常去学校的篮球场。
Pinyin: wǒ cháng qù xué xiào de lán qiú chǎng
Tiếng Việt: Tôi thường đến sân bóng rổ của trường.
Hội thoại 2: Tập gym và dụng cụ thể thao
A:
你常去健身房吗?
Pinyin: nǐ cháng qù jiàn shēn fáng ma?
Tiếng Việt: Bạn có thường đi phòng gym không?
B:
是的,我一周去三次。
Pinyin: shì de, wǒ yì zhōu qù sān cì
Tiếng Việt: Có, tôi đi ba lần một tuần.
A:
你在健身房常用什么器材?
Pinyin: nǐ zài jiàn shēn fáng cháng yòng shén me qì cái?
Tiếng Việt: Ở phòng gym bạn thường dùng dụng cụ gì?
B:
我常用哑铃和跑步机。
Pinyin: wǒ cháng yòng yǎ líng hé pǎo bù jī
Tiếng Việt: Tôi thường dùng tạ tay và máy chạy bộ.
Hội thoại 3: Thể thao ngoài trời và thói quen tập luyện
A:
周末你喜欢做什么运动?
Pinyin: zhōu mò nǐ xǐ huān zuò shén me yùn dòng?
Tiếng Việt: Cuối tuần bạn thích chơi môn thể thao gì?
B:
我喜欢跑步和骑自行车。
Pinyin: wǒ xǐ huān pǎo bù hé qí zì xíng chē
Tiếng Việt: Tôi thích chạy bộ và đạp xe.
A:
你一般在哪里运动?
Pinyin: nǐ yì bān zài nǎ lǐ yùn dòng?
Tiếng Việt: Bạn thường tập thể thao ở đâu?
B:
我常在公园的跑道上运动。
Pinyin: wǒ cháng zài gōng yuán de pǎo dào shàng yùn dòng
Tiếng Việt: Tôi thường tập ở đường chạy trong công viên.
Miêu tả tiếng Trung chủ đề thể thao

Môn thể thao yêu thích – Bóng rổ
我最喜欢的运动是篮球。Pinyin: wǒ zuì xǐ huān de yùn dòng shì lán qiú
Tiếng Việt: Môn thể thao tôi yêu thích nhất là bóng rổ. 篮球是一项非常有趣又充满活力的运动。
Pinyin: lán qiú shì yí xiàng fēi cháng yǒu qù yòu chōng mǎn huó lì de yùn dòng
Tiếng Việt: Bóng rổ là một môn thể thao rất thú vị và tràn đầy năng lượng. 我平时常常和朋友一起在学校的篮球场打球。
Pinyin: wǒ píng shí cháng cháng hé péng you yì qǐ zài xué xiào de lán qiú chǎng dǎ qiú
Tiếng Việt: Bình thường tôi thường cùng bạn bè chơi bóng ở sân bóng rổ của trường. 打篮球不仅可以锻炼身体,还可以培养团队合作精神。
Pinyin: dǎ lán qiú bù jǐn kě yǐ duàn liàn shēn tǐ, hái kě yǐ péi yǎng tuán duì hé zuò jīng shén
Tiếng Việt: Chơi bóng rổ không chỉ giúp rèn luyện sức khỏe mà còn giúp nâng cao tinh thần làm việc nhóm. 通过打篮球,我感到很快乐,也更加健康。
Pinyin: tōng guò dǎ lán qiú, wǒ gǎn dào hěn kuài lè, yě gèng jiā jiàn kāng
Tiếng Việt: Thông qua việc chơi bóng rổ, tôi cảm thấy rất vui và khỏe mạnh hơn.
Môn thể thao yêu thích – Chạy bộ
我最喜欢的运动是跑步。Pinyin: wǒ zuì xǐ huān de yùn dòng shì pǎo bù
Tiếng Việt: Môn thể thao tôi yêu thích nhất là chạy bộ. 跑步是一项简单又方便的运动。
Pinyin: pǎo bù shì yí xiàng jiǎn dān yòu fāng biàn de yùn dòng
Tiếng Việt: Chạy bộ là một môn thể thao đơn giản và tiện lợi. 我通常早上或傍晚在公园里跑步。
Pinyin: wǒ tōng cháng zǎo shang huò bàng wǎn zài gōng yuán lǐ pǎo bù
Tiếng Việt: Tôi thường chạy bộ trong công viên vào buổi sáng hoặc buổi chiều tối. 跑步可以让我放松心情,减轻学习和工作的压力。
Pinyin: pǎo bù kě yǐ ràng wǒ fàng sōng xīn qíng, jiǎn qīng xué xí hé gōng zuò de yā lì
Tiếng Việt: Chạy bộ giúp tôi thư giãn tinh thần và giảm áp lực học tập, công việc. 我希望以后能一直保持这个好习惯。
Pinyin: wǒ xī wàng yǐ hòu néng yì zhí bǎo chí zhè gè hǎo xí guàn
Tiếng Việt: Tôi hy vọng sau này có thể luôn duy trì thói quen tốt này.
Thành thạo tiếng Trung chủ đề thể thao sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp về sở thích, hoạt động ngoài trời và mở rộng vốn từ vựng liên quan đến các môn thể thao. Bằng cách học tiếng Trung online, bạn có thể luyện tập linh hoạt, áp dụng kiến thức ngay vào các tình huống thực tế, từ trò chuyện với bạn bè, trao đổi về lịch thi đấu đến tham gia các câu lạc bộ thể thao. Hãy kiên trì học tập và thực hành đều đặn, chắc chắn khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung của bạn sẽ ngày càng tự nhiên, lưu loát và năng động hơn.
Xem thêm:
